|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
86.00 - 91.00
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
9.90
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
0.00
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
41.60 - 94.00
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
59.91
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
2.99
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
3.15
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
2,934.69
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
1.33
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
1.92
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
1.02
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.50
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
0.58
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
3.01
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
2.24
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
25.14
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
9.95
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
10.35
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
8.66
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
31.02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
54.85
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
64.91
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Nhựa & Môi Trường Xanh An Phát
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
- Công ty là doanh nghiệp tái chế nhựa lớn nhất miền Bắc. Hiện công ty
có 3 nhà máy sản xuất: Nhà máy 1 tại KCN Nam Sách có công suất 1.000
tấn sản phẩm/tháng, Nhà máy 2, 3 có công suất thiết kế 700 tấn sản
phẩm/tháng tại Cụm Công nghiệp An Đồng, Hải Dương. Công ty là một trong
những doanh nghiệp có quy mô lớn nhất với sản lượng sản xuất khoảng
1.500 - 1.700 tấn/tháng trong số các doanh nghiệp sản xuất sản ph...
|
Trụ sở
|
Lô CN 11 + CN 13 Cụm Công nghiệp An Đồng - T.T Nam Sách - H.Nam Sách - T.Hải Dương
|
|
Điện Thoại
|
(84.320) 3755998
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
- Mua bán máy móc, thiết bị vật tư, nguyên liệu sản phẩm nhựa, bao bì
các loại;
- Sản xuất sản phẩm nhựa (PP, PE);
- In và các dịch vụ quảng cáo trên bao bì;
- Xây dựng công trình dân dụng;
- Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng;
- Kinh doanh bất động sản;
- Mua bán hàng may mặc;
- Mua bán máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế;
- Chuyển giao công nghệ;
- Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa, môi giới thương mại, ủy thác mua
bán hàng hóa;
- Vận chuyển hàng hóa, hành khách bằng ô tô và các hoạt động phụ trợ
cho vận tải;
- Hoạt động thu gom, xử ký tiêu hủy rác thải, tái chế phế liệu;
- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác;
- Sản xuất máy móc thiết bị phục vụ ngành nhựa.
|
Số cổ phần đang lưu hành |
9.90 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
435.85 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
- Tháng 09/2002: Tiền thân của công ty là Công ty TNHH Anh Hai Duy
được thành lập do hai thành viên góp vốn với số vốn điều lệ là 500 triệu
đồng.
- Tháng 04/2004: Công ty thuê 10.000 m2 đất tại KCN Nam Sách để đầu tư
nhà máy tái chế nhựa và sản xuất bao bì nhựa. Hiện nhà máy đã đi vào
hoạt động.
- Tháng 06/2005: UBND tỉnh Hải Dương chấp thuận cho công ty thuê
19.967 m2 đất tại lô quy hoạch CN3 cụm công nghiệp An Đồng trong thời
gian 25 năm. Công ty đã tiến hành xây dựng nhà máy vào cuối tháng
05/2007.
- Tháng 03/2007: Hội đồng thành viên Công ty TNHH Anh Hai Duy thống
nhất phương án chuyển đổi mô hình hoạt động của công ty sang hình thức
công ty cổ phần.
- Ngày 09/03/2007: Công ty Cổ phần Nhựa và Môi trường xanh An Phát
được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng.
- Ngày 06/04/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng. Phần vốn
góp thêm 30 tỷ được phát hành cho 13 cổ đông cá nhân mới.
- Ngày 13/12/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng. Phần vón
góp thêm 6 tỷ được phát hành cho Beira Limited.
- Ngày 17/04/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 99 tỷ đồng thông qua
việc phát hành cho cổ đông hiện hữu với giá 37.000 đồng/cổ phiếu. Việc
phát hành được hoàn tất vào ngày 15/05/2010.
- Ngày 10/06/2010: Được UBCKNN công nhận trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 15/07/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch
trên sàn HNX.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Phạm
Ánh
Dương
| Tổng giám đốc |
| 2.
Phạm
Ánh
Dương
| Chủ tịch HĐQT |
| 3.
Phạm
Hoàng
Việt
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 4.
Nguyễn
Lê
Trung
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 5.
Nguyễn
Đức
Dũng
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 6.
Nguyễn
Lê
Trung
| Phó TGĐ |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Nhựa & Môi Trường Xanh An Phát ( HaSTC : AAA )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Nhựa & Môi Trường Xanh An Phát ( HaSTC : AAA )
CTCP Nhựa & Môi Trường Xanh An Phát ( HaSTC : AAA )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 295,331,790 | 241,557,412 | 182,826,256 | 143,553,716 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 40,864,651 | 22,041,344 | 37,821,764 | 3,681,471 |
| 1. Tiền | 3 | 40,864,651 | 22,041,344 | 37,821,764 | 3,681,471 |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | | | | |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 147,366,760 | 134,730,450 | 84,576,400 | 90,092,762 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 72,189,302 | 69,324,004 | 47,669,097 | 22,624,432 |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 73,998,549 | 64,272,744 | 35,853,594 | 62,030,297 |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 1,247,935 | 1,202,727 | 1,122,735 | 5,438,033 |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | -69,026 | -69,026 | -69,026 | |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 91,483,845 | 70,042,406 | 48,690,499 | 39,977,628 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 91,483,845 | 70,042,406 | 48,690,499 | 39,977,628 |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 15,616,534 | 14,743,213 | 11,737,592 | 9,801,854 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | 2,723,836 | 3,651,998 | 3,677,306 | 3,037,167 |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | 3,744,115 | 4,682,993 | 489,001 | 50,748 |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | 644,663 | 644,663 | 636,336 | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 8,503,920 | 5,763,558 | 6,934,948 | 6,713,939 |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 245,629,358 | 232,333,166 | 253,024,570 | 127,777,732 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 242,121,664 | 228,517,708 | 210,278,502 | 125,998,992 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 224,994,857 | 218,783,706 | 202,398,727 | 102,264,123 |
| - Nguyên giá | 4 | 258,808,468 | 246,448,576 | 224,354,029 | 111,787,620 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -33,813,611 | -27,664,870 | -21,955,302 | -9,523,497 |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | 7,714,478 | 7,627,564 | 7,879,775 | 5,141,089 |
| - Nguyên giá | 4 | 8,158,031 | 8,158,031 | 8,158,031 | 5,247,322 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -443,553 | -530,467 | -278,255 | -106,232 |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | 9,412,330 | 2,106,438 | | 18,593,780 |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | | | 39,000,000 | |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | | 39,000,000 | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 3,507,695 | 3,815,459 | 3,746,068 | 1,778,741 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 3,507,695 | 3,815,459 | 3,746,068 | 1,778,741 |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 540,961,149 | 473,890,579 | 435,850,826 | 271,331,448 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 273,105,887 | 338,175,601 | 314,243,145 | 168,937,247 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 153,467,346 | 212,687,088 | 186,954,632 | 148,484,339 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 65,193,041 | 150,190,981 | 143,428,258 | 138,016,683 |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 71,715,479 | 50,964,899 | 28,231,007 | 6,221,838 |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | 7,006,697 | 3,447,403 | 4,815,757 | 2,036,842 |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 30,882 | 33,508 | 88,651 | 23,763 |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 2,428,661 | 2,323,152 | 1,934,603 | 1,704,559 |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | 1,487,500 | 4,320,000 | 4,320,000 | |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 5,605,085 | 3,405,418 | 4,136,356 | 480,653 |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | 119,638,541 | 125,488,513 | 127,288,513 | 20,452,908 |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | 119,539,735 | 125,388,735 | 127,188,735 | 20,388,735 |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | 98,807 | 99,779 | 99,779 | 64,173 |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 266,856,952 | 134,719,482 | 121,607,680 | 102,394,201 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 266,060,610 | 134,719,482 | 121,026,942 | 102,394,201 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 99,000,000 | 66,000,000 | 66,000,000 | 66,000,000 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 107,100,000 | 18,000,000 | 18,000,000 | 18,000,000 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | -2,299,404 | | -1,802,432 | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | 3,837,596 | 694,255 | 694,255 | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 3,837,596 | 747,602 | 747,602 | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | 3,837,596 | -335,235 | -335,235 | -9,763 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 50,747,227 | 49,612,860 | 37,722,752 | 19,091,446 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | 796,342 | | 580,738 | -687,481 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | 796,342 | -1,998,273 | 580,738 | -687,481 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | | | | |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 540,961,149 | 473,890,579 | 435,850,826 | 271,331,448 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | 54.85 | -3.57 |
| - Doanh thu quý | - | 173.53 |
| - Lợi nhuận gộp năm | 60.83 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | - | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | 64.91 | -5.19 |
| - Lợi nhuận ròng quý | - | 161.52 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 21.68 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 9.81 | 1,000 |
| - ROE | 31.02 | 22.76 |
| - ROA | 8.66 | 15.44 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | - | 10.77 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | - | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 1.02 | 0.5 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.5 | 0.29 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 2.03 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 1.92 | 1.84 |
| - Thanh toán nhanh | 1.33 | 1.37 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 2.24 | 23.22 |
| - Vòng quay tồn kho | 3.01 | 12.25 |
| - Vòng quay vốn lưu động | 11.72 | -8.15 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 0.94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Nhựa & Môi Trường Xanh An Phát
|
| 08/20/2010 | AAA: BCTC Q2.2010 |
Tải về
|
| 07/15/2010 | AAA: BCTC Q1.2010 |
Tải về
|
| 07/14/2010 | AAA: Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2010 |
Tải về
|
| 07/13/2010 | AAA: BCTC năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 07/12/2010 | AAA: Bản cáo bạch niêm yết |
Tải về
|
|
|