|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
Thị giá vốn (tỷ)
|
21,627.71
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
27.50 - 28.50
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
777.98
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
12.96
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
26.90 - 51.00
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
19,531,352
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
39.38
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
1.38
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
2.23
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
2,923.32
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
N/A
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
N/A
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
17.02
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.94
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
N/A
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
N/A
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
N/A
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
--
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
--
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
--
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
1.31
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
21.78
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
-6.14
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
-0.43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngân Hàng TMCP Á Châu
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
Thành lập ngày 04/06/1993 với tầm nhìn xác định là trở thành ngân hàng TMCP bán lẻ hàng đầu Việt Nam. Năm 1996 ACB là ngân hàng đầu tiên phát hành thẻ tín dụng ACB Visa Mastercard. Năm 1997 mở siêu thị địa ốc ACB bước đầu mở rộng sang thị trường bất động sản. Năm 2000 ACB tiếp tục tham gia thị trường vốn bằng việc thành lập CTCK ACBS.
Năm 2006...
|
Trụ sở
|
442 Nguyễn Thị Minh Khai - Q3 - Tp.HCM
|
|
Điện Thoại
|
(84-08) 39290999
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
- Huy động vốn (nhận tiền gửi của khách hàng) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng
- Sử dụng vốn (cung cấp tín dụng, đầu tư, hùn vốn liên doanh) bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ và vàng
- Các dịch vụ trung gian (thực hiện thanh toán trong và ngoài nước, thực hiện dịch vụ ngân quỹ, chuyển tiền kiều hối và chuyển tiền nhanh, bảo hiểm nhân thọ qua ngân hàng.
- Kinh doanh ngoại tệ và vàng bạc.
- Thanh toán quốc tế, bao thanh toán, môi giới và tư vấn đầu tư chứng khoán; Lưu ký, tư vấn tài chính doanh nghiệp và bảo lãnh phát hành;
- Cung cấp các dịch vụ về đầu tư, quản lý nợ và khai thác tài sản, cho thuê tài chính và các dịch vụ ngân hàng khác.
|
Số cổ phần đang lưu hành |
777.98 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
167881.05 tỷ
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
10106.29 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
- Ngày 20-04-1993, thành lập Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB).
- Ngày 04/6/1993, ACB chính thức đi vào hoạt động.
- Năm 1996: ACB là ngân hàng thương mại cổ phần đầu tiên của Việt Nam phát hành thẻ tín dụng quốc tế ACB-MasterCard.
- Năm 1997: ACB phát hành thẻ tín dụng quốc tế ACB-Visa.
- Năm 1999: ACB triển khai chương trình hiện đại hóa công nghệ thông tin ngân hàng, xây dựng hệ thống mạng diện rộng
- Năm 2000: ACB, sau những bước chuẩn bị từ năm 1997, đã thực hiện tái cấu trúc
- Năm 2003: ACB xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000.
- Năm 2005: ACB và Ngân hàng Standard Charterd ký kết thỏa thuận hỗ trợ kỹ thuật toàn diện; và SCB trở thành cổ đông chiến lược của ACB. ACB triển khai giai đoạn hai của chương trình hiện đại hóa công nghệ ngân hàng
- Ngày 31/10/2006 ACB được Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội chấp thuận cho niêm yết kể từ theo Quyết định số 21/QĐ-TTGDHN.
- Năm 2007: ACB mở rộng mạng lưới hoạt động, thành lập mới 31 chi nhánh và phòng giao dịch, thành lập Công ty Cho thuê tài chính ACB, hợp tác với các đối tác như Open Solutions (OSI) – Thiên Nam để nâng cấp hệ ngân hàng cốt lõi, hợp tác với Microsoft về việc áp dụng công nghệ thông tin vào vận hành và quản lý, hợp tác với Ngân hàng Standard Chartered về việc phát hành trái phiếu. ACB phát hành 10 triệu cổ phiếu mệnh giá 100 tỷ đồng, với số tiền thu được là hơn 1.800 tỷ đồng.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Lý
Xuân
Hải
| Tổng giám đốc |
| 2.
Triệu
Cao
Phong
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Phùng
Thị
Tốt
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Hoàng
Ngân
| Thành viên ban kiểm soát |
| 5.
Trần
Xuân
Giá
| Chủ tịch HĐQT |
| 6.
Lê
Vũ
Kỳ
| Phó Chủ tịch HĐQT |
| 7.
Lý
Xuân
Hải
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Huỳnh
Quang
Tuấn
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Lương
Văn
Tự
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 10.
Julian
Fong Loong
Choon
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 11.
Đỗ
Minh
Toàn
| Phó TGĐ |
| 12.
Huỳnh
Quang
Tuấn
| Phó TGĐ |
| 13.
Bùi
Tấn
Tài
| Phó TGĐ |
| 14.
Nguyễn
Thanh
Toại
| Phó TGĐ |
| 15.
Đàm
Văn
Tuấn
| Phó TGĐ |
| 16.
Huỳng
Nghĩa
Hiệp
| Phó TGĐ |
| 17.
Huỳnh
Nghĩa
Hiệp
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 18.
Nguyễn
Văn
Hòa
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
Ngân Hàng TMCP Á Châu ( HaSTC : ACB )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
0 %
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
30%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
70%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
Ngân Hàng TMCP Á Châu ( HaSTC : ACB )
Ngân Hàng TMCP Á Châu ( HaSTC : ACB )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | | | | |
| I. Tiền mặt, chứng từ có giá trị ngoại tệ, kim loại quý, đá quý | 2 | 7,087,717,000 | 10,204,546,000 | 6,757,572,000 | 3,497,119,000 |
| II. Tiền gửi tại NHNN | 2 | 1,470,299,000 | 1,943,803,000 | 1,741,755,000 | 1,824,493,000 |
| III. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác | 2 | 27,690,994,000 | 27,606,455,000 | 36,698,304,000 | 28,838,499,000 |
| 1. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác | 3 | 27,690,002,000 | 27,601,493,000 | 36,695,495,000 | 28,838,003,000 |
| 2. Cho vay các TCTD khác | 3 | 1,000,000 | 5,000,000 | 4,000,000 | 500,000 |
| 3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác | 3 | -8,000 | -38,000 | -1,191,000 | -4,000 |
| IV. Chứng khoán kinh doanh | 2 | | 620,250,000 | | |
| 1. Chứng khoán kinh doanh | 3 | | 720,502,000 | | |
| 2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh | 3 | | -100,252,000 | | |
| V. Các công cụ chứng khoán phái sinh và các tài sản tài chính khác | 2 | 9,788,000 | | | |
| VI. Cho vay khách hàng | 2 | 71,469,969,000 | 57,918,471,000 | 61,855,984,000 | 61,347,247,000 |
| 1. Cho vay khách hàng | 3 | 72,074,893,000 | 58,436,400,000 | 62,357,978,000 | 61,863,688,000 |
| 2. Dự phòng rủi ro cho vay khách hàng | 3 | -604,924,000 | -517,929,000 | -501,994,000 | -516,441,000 |
| VII. Chứng khoán đầu tư | 2 | 48,453,411,000 | 43,118,728,000 | 32,805,800,000 | |
| 1. Sẵn sàng để bán | 3 | 2,091,610,000 | 2,371,589,000 | 32,805,800,000 | |
| 2. Giữ đến ngày đáo hạn | 3 | 46,475,920,000 | 40,861,813,000 | | |
| 3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư | 3 | -114,120,000 | -114,674,000 | | |
| VIII. Góp vốn, đầu tư dài hạn | 2 | 2,906,525,000 | 1,286,757,000 | 1,197,329,000 | 40,094,142,000 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | 2,040,000,000 | | | |
| 2. Vốn góp liên doanh | 3 | | | 1,197,329,000 | 1,338,603,000 |
| 3. Đầu tư vào công ty liên kết | 3 | | 1,125,000 | | |
| 4. Đầu tư dài hạn khác | 3 | 866,525,000 | 1,306,632,000 | | 38,755,539,000 |
| 5. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn | 3 | | -21,000,000 | | |
| IX. Tài sản cố định | 2 | 872,103,000 | 934,695,000 | 872,635,000 | 846,881,000 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 826,671,000 | 884,719,000 | 872,635,000 | |
| - Nguyên giá | 4 | | | 1,337,285,000 | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | -464,650,000 | |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | 45,433,000 | 49,976,000 | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | | | | |
| 5. Tài sản khác | 3 | | | | |
| X. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| XI. Tài sản Có khác | 2 | 14,782,673,000 | 29,007,596,000 | 30,184,062,000 | 33,064,283,000 |
| 1. Các khoản phải thu | 3 | 2,229,419,000 | | | 29,288,926,000 |
| 2. Các khoản lãi, phí phải thu | 3 | | 2,089,957,000 | 2,395,648,000 | 2,683,805,000 |
| 3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại | 3 | | 5,250,000 | | |
| 4. Tài sản Có khác | 3 | 12,553,254,000 | 26,912,389,000 | 27,788,414,000 | 1,091,552,000 |
| - Trong đó: Lợi thế thương mại | 4 | | | | |
| 5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có khác | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 174,743,479,000 | 172,641,301,000 | 172,113,441,000 | 169,512,664,000 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 165,048,100,000 | 163,298,613,000 | | |
| I. Các khoản nợ Chính phủ và NHNN | 2 | 9,898,308,000 | 9,390,499,000 | 8,901,913,000 | 5,621,710,000 |
| II. Tiền gửi và vay các TCTD khác | 2 | 21,240,908,000 | 11,331,648,000 | 10,256,942,000 | |
| - Tiền gửi của các TCTD khác | 4 | 21,240,908,000 | 11,331,648,000 | | |
| - Vay các TCTD khác | 4 | | | 10,256,942,000 | 2,235,918,000 |
| III. Tiền gửi của khách hàng | 2 | 99,074,577,000 | 89,999,380,000 | 88,467,111,000 | 101,023,362,000 |
| IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác | 2 | | 38,130,000 | | |
| V. Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro | 2 | 277,234,000 | 282,041,000 | 270,304,000 | 264,747,000 |
| VI. Phát hành giấy tờ có giá | 2 | 24,935,604,000 | 28,067,086,000 | 26,582,588,000 | 18,584,898,000 |
| VII. Các khoản nợ khác | 2 | 9,621,470,000 | 24,189,829,000 | 27,541,359,000 | 31,929,497,000 |
| 1. Các khoản phải trả | 3 | 1,295,568,000 | | | |
| 2. Các khoản lãi, phí phải trả | 3 | | 1,137,670,000 | 26,459,789,000 | 30,688,931,000 |
| 3. Thuế TNDN hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 4. Các khoản nợ khác | 3 | 8,300,378,000 | 23,029,122,000 | 1,081,570,000 | 1,240,566,000 |
| 5. Dự phòng cho công nợ tiềm ẩn | 3 | 25,524,000 | 23,037,000 | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 9,695,379,000 | 9,342,688,000 | 10,093,224,000 | 9,852,532,000 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 7,814,138,000 | 7,814,138,000 | 7,814,138,000 | 7,705,744,000 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 795,745,000 | | 7,814,138,000 | 7,705,744,000 |
| 2. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| 3. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Cổ phiếu ưu đãi | 3 | | | | |
| 6. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 7. Các Quỹ | 3 | | | 965,895,000 | 768,287,000 |
| - Quỹ dự trự bổ sung vốn điều lệ | 4 | | | | |
| - Quỹ đầu tư phát triển | 4 | | | | |
| - Quỹ dự phòng tài chính | 4 | | | | |
| - Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 4 | | | | |
| 8. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 9. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | 55,420,000 | 25,822,000 | | 386,800,000 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 1,030,075,000 | 605,741,000 | 1,313,191,000 | 991,701,000 |
| II. Vốn cổ đông thiểu số | 2 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 174,743,479,000 | 172,641,301,000 | 172,113,441,000 | 169,512,664,000 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| I. Nghĩa vụ nợ tiềm ẩn | 2 | | | | |
| 1. Bảo lãnh vay vốn | 3 | | | | |
| 2. Cam kết trong nghiệp vụ L/C | 3 | | | | |
| 3. Bảo lãnh khác | 3 | | | | |
| II. Các cam kết đưa ra | 2 | | | | |
| 1. Cam kết tài trợ cho khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Cam kết khác | 3 | | | | |
| III. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| IV. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | -6.14 | -0.67 |
| - Doanh thu quý | 175 | 175 |
| - Lợi nhuận gộp năm | - | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | - | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | -0.43 | 55.73 |
| - Lợi nhuận ròng quý | - | 115 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | - | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | - | 1,000 |
| - ROE | 21.78 | 17.54 |
| - ROA | 1.31 | 1.42 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 12.96 | 13.48 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | 0.17 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 17.02 | 15.04 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.94 | 0.89 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 18.02 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | - | - |
| - Thanh toán nhanh | - | - |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | - | - |
| - Vòng quay tồn kho | - | - |
| - Vòng quay vốn lưu động | - | - |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
Ngân Hàng TMCP Á Châu
|
| 08/17/2010 | ACB: BCTC Q2-2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | ACB: BCTC Q1-2010 |
Tải về
|
| 04/20/2010 | ACB: BCTC năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 02/06/2010 | ACB_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 12/02/2009 | Báo cáo tài chính quý 1 năm 2007 |
Tải về
|
| 12/01/2009 | ACB_07Q3_BCTC |
Tải về
|
| 11/11/2009 | ACB:BCTC Q 3.2009 |
Tải về
|
| 11/10/2009 | ACB:BCTC Q 2.2009 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | ACB: Báo cáo tài chính Q1.2009 |
Tải về
|
| 10/01/2009 | ACB: Báo cáo tài chính kiểm toán 2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | ACB : BCTC Q4-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | ACB : BCTC Q3-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | ACB : BCTC Q2-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | ACB : BCTC Q1-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | ACB : BCTC Q4-2007 |
Tải về
|
| 03/25/2008 | ACB - Bản công bố thông tin |
Tải về
|
| 03/17/2008 | ACB - Bản cáo bạch |
Tải về
|
|
|