|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
23.20 - 25.30
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
8.30
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
74.38
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
10.10 - 31.70
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
126.38
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.12
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
2.04
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
4,491.50
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
0.71
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
1.08
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
3.87
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.79
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
3.63
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
7.06
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
12.35
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
3.33
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
0.21
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
1.81
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
0.23
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
1.68
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
29.50
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
-106.81
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Cà Phê An Giang
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
Với công suất nhà máy là 60.000 tấn (chỉ tính với cà phê chất lượng cao), Công ty cổ phần Cà phê An Giang chiếm tỷ trọng xuất khẩu là 5% sản lượng xuất khẩu của cả nước. Năm 2007, tổng sản lượng xuất khẩu của công ty đạt 45.000 tấn. Dự kiến năm 2008, tổng sản lượng xuất khẩu của công ty đạt 55.000 tấn, doanh thu khoảng hơn 1.900 tỷ đồng, lợi nhuận ...
|
Trụ sở
|
Đường Số 4 - KCN Tam Phước - P.Long Thành - T.Đồng Nai
|
|
Điện Thoại
|
(84.4) 35740348
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
- Sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu cà phê, sản phẩm nhựa, sản phẩm từ gỗ (từ nguồn gỗ hợp pháp);
- Cho thuê kho bãi;
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, bằng xe tải nội tỉnh, liên tỉnh;
- Vận tải hàng hóa đường thủy.
|
Số cổ phần đang lưu hành |
8.30 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
595.29 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
- Công ty cổ phần Cà phê An Giang, tên viết tắt là An Giang coffee, được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000481 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp lần đầu ngày 03/01/2008, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 12/09/2008 trên cơ sở chuyển đổi từ Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Cà phê An Giang.
- Tiền thân của Công ty cổ phần Cà phê An Giang là Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Cà phê An Giang, được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4702001260 vào ngày 26/10/2004 và đăng ký thay đổi lần 2 ngày 14/07/2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Lê
Văn
Kế
| Tổng giám đốc |
| 2.
Nguyễn
Văn
An
| Chủ tịch HĐQT |
| 3.
Đoàn
Thanh
Bình
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 4.
Ngô
Thị
Hạnh
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 5.
Lê
Văn
Kế
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 6.
Trần
Thị Thu
Tâm
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 7.
Nguyễn
Đức
Hiệp
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Vũ
Lê
Ban
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Bùi
Xuân
Hậu
| Phó TGĐ |
| 10.
Nguyễn
Thị Minh
Huệ
| Trưởng Ban kiểm soát |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Cà Phê An Giang ( HaSTC : AGC )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
0 %
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
1.5%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
98.5%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Cà Phê An Giang ( HaSTC : AGC )
CTCP Cà Phê An Giang ( HaSTC : AGC )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 416,473,670 | 563,595,088 | 522,031,190 | 573,260,926 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 10,813,864 | 7,015,390 | 3,387,716 | 10,097,628 |
| 1. Tiền | 3 | 10,813,864 | | | 10,097,628 |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | 34,000 | 34,000 | 34,000 | 391,075 |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | 34,000 | | | 391,075 |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 257,510,301 | 230,022,226 | 294,301,164 | 152,992,496 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 254,434,494 | | | 124,433,209 |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 64,419 | | | 12,439,566 |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | 2,409,887 | | | 15,719,525 |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 601,501 | | | 400,196 |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | | | | |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 142,949,253 | 318,388,439 | 217,153,124 | 402,081,466 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 142,949,253 | | | 402,081,466 |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 5,166,252 | 8,135,034 | 7,155,186 | 7,698,261 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | 899,153 | | | 874,271 |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | 180,574 | | | 2,363,339 |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | 50,700 | | | 50,700 |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 4,035,824 | | | 4,409,950 |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 70,961,431 | 74,580,634 | 74,403,171 | 108,803,016 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 70,466,261 | 73,708,568 | 73,609,579 | 108,803,016 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 67,297,984 | 70,540,291 | 72,259,398 | 49,910,767 |
| - Nguyên giá | 4 | 94,673,626 | | | 69,698,894 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -27,375,642 | | | 69,698,894 |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | 10,743 | 10,743 | 12,054 | 15,663 |
| - Nguyên giá | 4 | 35,158 | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -24,415 | | | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | 3,157,534 | 3,157,534 | 1,338,128 | 58,169,484 |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | 5,000 | 5,000 | 5,000 | |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | 5,000 | | | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 490,170 | 867,066 | 788,591 | 707,102 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 490,170 | | | 707,102 |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 487,435,101 | 638,175,722 | 596,434,360 | 682,063,942 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 387,302,435 | 557,904,181 | 517,072,574 | 617,103,250 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 387,302,435 | 557,904,181 | 517,072,574 | 617,103,250 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 356,177,412 | | | 512,056,000 |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 25,333,925 | | | 13,079,929 |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | | | | 89,089,803 |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 14,514 | | | 440,555 |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | -298,314 | | | 174,003 |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | 55,000 | | | |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | 4,343,154 | | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 1,676,743 | | | 2,262,961 |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | | | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | | | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 100,132,666 | 80,271,540 | 79,361,786 | 64,960,692 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 100,088,499 | 80,227,374 | 79,317,619 | 64,916,025 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 83,000,000 | 83,000,000 | 83,000,000 | 83,000,000 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 14,756,470 | 14,756,470 | 14,756,470 | 14,756,470 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | 293,516 | 293,516 | -9,934 | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | | | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | | | | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | 2,038,513 | | | |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | | -17,822,612 | -18,428,917 | -32,840,445 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | 44,167 | 44,167 | 44,167 | 44,667 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | 44,167 | 44,167 | 44,167 | 44,667 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | | | | |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 487,435,101 | 638,175,722 | 596,434,360 | 682,063,942 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | 29.5 | 820.75 |
| - Doanh thu quý | -19.56 | 34.71 |
| - Lợi nhuận gộp năm | 163.56 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | 677.68 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | -106.81 | 31,953.28 |
| - Lợi nhuận ròng quý | - | 635.15 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 1.16 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 0.06 | 1,000 |
| - ROE | 1.68 | 24.72 |
| - ROA | 0.23 | 18.17 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 74.38 | 15.4 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | 0.17 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 3.87 | 0.44 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.79 | 0.28 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 4.87 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 1.08 | 2.35 |
| - Thanh toán nhanh | 0.71 | 1.76 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 12.35 | 20.14 |
| - Vòng quay tồn kho | 7.06 | 12.3 |
| - Vòng quay vốn lưu động | 33.36 | 5.54 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 1.61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Cà Phê An Giang
|
| 09/08/2010 | AGC: Báo cáo tài chính Q2.2010 |
Tải về
|
| 05/07/2010 | AGC: Báo cáo tài chính Q1.2010 |
Tải về
|
| 04/20/2010 | AGC: Báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 03/15/2010 | AGC: Báo cáo tài chính Q4.2009 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | AGC: Financial Statements Q3.2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | AGC: Báo cáo tài chính Q2.2009 |
Tải về
|
| 10/10/2009 | AGC: Báo cáo tài chính Q1.2009 |
Tải về
|
| 10/09/2009 | AGC: Báo cáo tài chính kiểm toán 2008 |
Tải về
|
| 10/08/2009 | AGC: Bản cáo bạch 2008 |
Tải về
|
|
|