|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
14.70 - 15.60
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
12.00
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
0.00
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
12.40 - 28.60
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
44.11
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.30
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
1.36
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
1,696.34
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
0.96
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
1.22
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
2.02
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.67
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
1.27
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
5.79
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
3.08
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
13.98
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
3.22
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
2.77
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
4.20
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
7.61
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
67.75
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
68.12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công ty cổ phần Alphanam Cơ điện
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
Môi trường cạnh tranh và vị thế của Alphanam Cơ điện trong ngành
Tiềm năng thị trường
Các sản phẩm và dịch vụ của Alphanam Cơ điện hướng tới đối tượng
khách hàng là các công ty điện lực, các dự án đầu tư công nghiệp, dân
dụng và hạ tầng.
Lĩnh vực điện: Chuỗi giá trị của ngành điện bao gồm ba thành tố
chính là nguồn điện: Các nhà máy, tổ máy phát điện từ các nguồn năng
lượng khác; hệ thống truyền tải và hệ thống phân phối tới...
|
Trụ sở
|
Số 79 Mai Hắc Đế - Hai Bà Trưng – Hà Nội
|
|
Điện Thoại
|
(84.4) 39761648
|
|
Ngành
|
Dụng cụ điện & Điện tử
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
- Buôn
bán tư liệu sản xuất
- Đại
lý mua, bán, ký gửi hàng hóa
- Thi
công xây lắp các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV
- Sản
xuất các sản phẩm cơ khí, cơ điện (sản xuất lắp ráp tủ bảng điện trung
và hạ thế,
tủ điều khiển, hòm công tơ, tủ chiếu sáng, chi tiết cơ khí, phụ tùng
linh kiện
ngành điện và các loại sản phẩm cơ khí tiêu dùng khác)
- Sản
xuất máy móc và chuyển giao công nghệ các dây chuyền công nghiệp
- Sản
xuất các sản phẩm từ vật liệu composite (SMC)
- Sản
xuất, lắp đặt thang máy
- Cho
thuê mặt bằng, nhà xưởng sản xuất
- Xây
dựng và lắp đặt các công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật trong
các khu công
nghiệp, đô thị
- Xây
dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
- Đầu
tư, xây dựng và kinh doanh phát triển nhà
- Giải
phóng mặt bằng tổ chức san nền mặt bằng các khu dân dụng, công nghiệp
- Buôn
bán máy móc, thiết bị
- Xúc
tiến thương mại, quảng cáo
- Thi
công xây lắp các công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên
- Tư
vấn và lập dự án
- Sản
xuất và kinh doanh sơn, bột bả và vật liệu xây dựng.
- Thị trường hoạt động chủ yếu của Alphanam Cơ điện
•• Điện lực;
•• Công nghiệp;
•• Dân dụng.
|
Số cổ phần đang lưu hành |
12.00 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
1195.62 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
- Công
ty Cổ phần Alphanam Cơ điện tiền thân là Công ty TNHH Alphanam được
thành lập
ngày 17/08/1995 có trụ sở chính đặt tại 79 Mai Hắc Đế - Phường Bùi Thị
Xuân -
Quận Hai Bà Trưng – Thành phố Hà Nội, giấy phép đăng ký kinh doanh số:
051581
do Sở Kế hoạch & Đầu Tư Thành phố Hà Nội cấp.
- Năm
2006, thực hiện chủ trương tái cấu trúc của Alphanam Group, Công ty TNHH
Alphanam chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Alphanam Cơ điện theo
giấy
phép đăng ký kinh doanh số: 0103014620 ngày 17/11/2006 do Sở Kế hoạch
& Đầu
Tư Thành phố Hà Nội cấp với số vốn điều lệ là 80.000.000.000 đồng (tám
mươi tỷ
đồng). Trong đó Công ty CP Alphanam đóng vai trò là Công ty mẹ với số
vốn góp
chiếm chi phối, số cổ phần còn lại chủ yếu do CBCNV trong Alphanam Cơ
điện nắm
giữ.
- Tháng
1/2007, Công ty đã tăng vốn điều lệ lên 120.000.000.000 đồng.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Bùi
Hoàng
Tuấn
| Tổng giám đốc |
| 2.
Đỗ
Quang
Phong
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Lê
Văn
Đạt
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Nguyễn
Tuấn
Hải
| Chủ tịch HĐQT |
| 5.
Nguyễn
Thị Ánh
Tuyết
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 6.
Bùi
Hoàng
Tuấn
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 7.
Nguyễn
Duy
Phương
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Nguyễn
Trần
Đại
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Nguyễn
Thị Ánh
Tuyết
| Phó TGĐ |
| 10.
Đàm
Xuân
Dũng
| Phó TGĐ |
| 11.
Lâm
Sơn
Tùng
| Phó TGĐ |
| 12.
Nguyễn
Duy
Phương
| Phó TGĐ |
| 13.
Nguyễn
Trần
Đại
| Phó TGĐ |
| 14.
Trịnh
Văn
Quảng
| Phó TGĐ |
| 15.
Doãn
Thị
Vân
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 16.
Trương
Thị Thu
Hiền
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
Công ty cổ phần Alphanam Cơ điện ( HaSTC : AME )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
0 %
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
29.6%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
70.4%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
Công ty cổ phần Alphanam Cơ điện ( HaSTC : AME )
Công ty cổ phần Alphanam Cơ điện ( HaSTC : AME )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 318,585,981 | | 588,701,721 | 513,979,768 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 42,924,936 | | 18,203,051 | 31,450,901 |
| 1. Tiền | 3 | 5,985,288 | | 18,203,051 | 31,227,670 |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | 36,939,648 | | | 223,231 |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | | | 256,324 | 4,060,553 |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | | | 957,119 | 4,886,092 |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | | | -700,796 | -825,539 |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 203,275,916 | 235,108,695 | 360,302,198 | 271,930,906 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 186,733,756 | 217,109,551 | 247,503,871 | 174,854,693 |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 19,555,257 | 21,199,227 | 96,828,666 | 92,496,536 |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | 800,660 | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 764,466 | 577,481 | 17,580,164 | 7,847,369 |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | -3,777,563 | -3,777,563 | -2,411,163 | -3,267,692 |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 66,962,925 | | 196,644,558 | 192,846,183 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 66,962,925 | | 197,751,045 | 193,952,670 |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | | | -1,106,487 | -1,106,487 |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 5,422,204 | | 13,295,590 | 13,691,224 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | 791,931 | | 2,808,151 | 1,968,666 |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | 844 | | 1,806,249 | 5,099,759 |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | | | 241,043 | 248,077 |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 4,629,430 | | 8,440,147 | 6,374,723 |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 73,481,275 | | 481,038,035 | 521,330,540 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 2,458,591 | | 84,555,924 | 82,071,756 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 2,312,746 | | 75,756,083 | 75,300,972 |
| - Nguyên giá | 4 | 8,691,003 | | 109,413,552 | 106,498,651 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -6,378,256 | | -33,657,468 | -31,197,679 |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | 145,845 | | 4,594,118 | 4,666,340 |
| - Nguyên giá | 4 | 317,700 | | 5,746,078 | 5,721,585 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -171,855 | | -1,151,960 | -1,055,245 |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | | | 4,205,722 | 2,104,444 |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | 6,200,876 |
| - Nguyên giá | 4 | | | | 6,200,876 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | 70,319,800 | | 349,900,115 | 384,152,246 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | | | 16,990,000 |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | 26,338,997 | 26,338,997 |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | 70,319,800 | | 324,451,118 | 342,993,249 |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | -890,000 | -2,170,000 |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 702,884 | | 3,048,777 | 2,544,429 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 702,884 | | 1,940,376 | 2,030,181 |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | 813,052 | 223,902 |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | | | 295,348 | 290,346 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 392,067,257 | 414,792,684 | 1,069,739,756 | 1,035,310,308 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 262,384,412 | | 381,512,610 | 310,239,414 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 262,068,359 | 285,480,815 | 375,480,822 | 304,973,632 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 82,307,784 | 89,352,235 | 147,086,488 | 136,652,662 |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 115,146,444 | 121,184,840 | 75,119,270 | 33,486,816 |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | 45,042,169 | 55,122,175 | 140,626,734 | 119,901,374 |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 3,966,440 | 3,436,107 | 2,635,789 | 1,053,079 |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 388,479 | 393,175 | 1,034,948 | 1,929,438 |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | 598,124 | 635,394 | 967,581 | 636,221 |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | 800,660 | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 14,618,919 | 15,356,888 | 5,799,579 | 9,697,569 |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | 1,409,774 | 1,616,474 |
| II. Nợ dài hạn | 2 | 316,053 | 280,955 | 6,031,787 | 5,265,781 |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | 274,221 | 239,123 | 1,065,294 | 1,052,309 |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | | | 4,738,269 | 4,017,773 |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | 19,539 | 19,539 |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | 41,832 | 41,832 | 208,685 | 176,160 |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 129,682,845 | | 644,238,255 | 665,205,277 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 129,682,845 | | 643,609,768 | 663,910,790 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 120,000,000 | | 413,399,940 | 389,999,950 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | | | 206,600,010 | 230,000,000 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | -4,112,500 | -4,112,500 |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | | | | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | | | 4,649,596 | 4,649,596 |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 328,654 | 354,092 | 149,378 | 27,858 |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | | | 2,777,399 | 2,802,399 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 9,354,191 | | 20,145,945 | 40,543,487 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | | | 628,487 | 1,294,487 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | | | 628,487 | 1,294,487 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | | | | |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 392,067,257 | 414,792,684 | 1,069,739,756 | 1,035,310,308 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | 1,362,571 | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | 67.75 | -8.35 |
| - Doanh thu quý | 31.5 | 6.67 |
| - Lợi nhuận gộp năm | 333.84 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | -51.61 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | 68.12 | 289.88 |
| - Lợi nhuận ròng quý | 73.17 | 38.81 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 14.12 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 4.66 | 1,000 |
| - ROE | 7.61 | 8.17 |
| - ROA | 4.2 | 4.47 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | - | 32.72 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | - | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 2.02 | 1.09 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.67 | 0.47 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 3.02 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 1.22 | 1.66 |
| - Thanh toán nhanh | 0.96 | 1.21 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 3.08 | 4.91 |
| - Vòng quay tồn kho | 5.79 | 5.77 |
| - Vòng quay vốn lưu động | -4.5 | 3.63 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 1.56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
Công ty cổ phần Alphanam Cơ điện
|
| 08/17/2010 | AME: BCTC Q2.2010 |
Tải về
|
| 07/02/2010 | AME: BCTC năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 06/01/2010 | AME: BCTC Q2.2009 |
Tải về
|
| 05/31/2010 | AME: BCTC Q1.2009 |
Tải về
|
| 05/30/2010 | AME: BCTC năm 2008 đã kiểm toán |
Tải về
|
|
|