|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
15.70 - 16.60
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
39.00
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
0.00
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
12.00 - 23.00
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
11.60
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
6.15
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
2.30
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
1,183.01
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
N/A
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
1.31
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
2.87
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.74
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
0.01
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
N/A
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
0.05
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
60.34
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
43.89
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
46.37
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
1.78
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
3.95
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
-111.32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
Đến cuối tháng 5 năm 2009, APEC đã quản lý hơn 16.000 tài khoản của nhà
đầu tư. Thị phần môi giới của công ty luôn nằm trong nhóm 20 công ty
chứng khoán có giá trị giao dịch lớn nhất trên tổng số 105 công ty
chứng khoán đã được cấp phép. Thị phần môi giới của công ty đã tăng đột
biến trong năm 2007 và tiếp tục đà tăng trưởng mạnh trong năm 2008. Cho
đến nay, công ty luôn giữ vững trên 1,45% toàn thị trường và so với các
công ty chứng khoán ra đời sau 1/1/2006 thì công ty chứng k...
|
Trụ sở
|
Tầng 8 – Tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, quận Đống Đa, Hà Nội
|
|
Điện Thoại
|
+84-(0)4-57.30.200
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
- Môi giới chứng khoán
- Tư vấn phương án cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước.
- Tư vấn xử lý các vấn đề tài chính khi cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước
- Tư vấn bán đấu giá cổ phần
- Tư vấn phương án tăng vốn điều lệ
- Tư vấn tái cơ cấu tài chính
- Tư vấn đăng ký giao dịch, niêm yết
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán
|
Số cổ phần đang lưu hành |
39.00 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
491.90 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
- Công ty cổ phần Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương (APEC Securities) được thành lập theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 0103015146 ngày 21 tháng 12 năm 2006 do Sở kế hoạch đầu tư Thành phố Hà Nội cấp và Giấy phép kinh doanh chứng khoán số 37/UBCKGPHĐKD ngày 26/12/2006 do Uỷ ban chứng khoán Nhà nước cấp với số vốn điều lệ ban đầu là 60.000.000.000 đồng (Sáu mươi tỷ đồng).
- Công ty Cổ Phần Chứng Khoán Châu Á – Thái Bình Dương là một trong những công ty chứng khoán được thành lập vào thời điểm thị trường chứng khoán của Việt Nam đang trên đà phát triển mạnh mẽ. Apec Securities được tổ chức theo mô hình định chế tài chính hiện đại với phương pháp hoạt động khoa học và phong cách làm việc chuyên nghiệp.
- Ngày 26 tháng 12 năm 2006: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép kinh doanh cho Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương với số vốn điều lệ 60.000.000.000 đồng, trụ sở chính đặt tại số 66, Ngô Thì Nhậm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Nguyễn
Đỗ
Lăng
| Tổng giám đốc |
| 2.
Nguyễn
Thị Mai
Hương
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Nguyễn
Hoài
Giang
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Nguyễn
Đỗ
Lăng
| Chủ tịch HĐQT |
| 5.
Lưu
Thanh
Bình
| Phó Chủ tịch HĐQT |
| 6.
Nguyễn
Mạnh
Hào
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 7.
Huỳnh
Thị Mai
Dung
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Nguyễn
Duy
Khanh
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Hồ
Xuân
Vinh
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 10.
Hà
Văn
Hưng
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương ( HaSTC : APS )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
0 %
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
0.4%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
99.6%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương ( HaSTC : APS )
CTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương ( HaSTC : APS )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 1,002,771,757 | 304,122,734 | 467,805,663 | 433,573,563 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 229,196,870 | 112,397,338 | 114,202,928 | 195,358,276 |
| 1. Tiền | 3 | 229,196,870 | | 114,202,928 | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | 141,110,961 | 116,906,916 | 135,239,815 | 101,693,826 |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | 153,396,400 | 129,935,318 | 157,525,254 | 104,491,310 |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | -12,285,439 | -13,028,402 | -22,285,439 | -2,797,484 |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 595,935,453 | 68,958,544 | 212,225,012 | 133,314,997 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 7,760,774 | | 40,212,435 | |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 6,455,931 | 3,655,139 | 2,634,105 | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | 12,555,541 | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | 11,183,214 | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 570,535,535 | 52,183,592 | 169,378,472 | |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | | | | |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 36,528,473 | 5,859,936 | 6,137,907 | 3,206,464 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | 1,007,589 | 1,888,366 | 3,322,464 | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | | | | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | | | | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 35,520,884 | | 2,815,444 | |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 32,835,614 | 32,877,399 | 24,091,547 | 43,077,899 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 10,895,713 | 18,062,990 | 9,339,326 | 30,560,659 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 3,852,107 | 4,102,990 | 3,140,714 | 2,639,971 |
| - Nguyên giá | 4 | 10,616,978 | 7,909,342 | 8,568,645 | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -6,764,870 | -3,806,352 | -5,427,931 | |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | 2,424,106 | 242,449 | 2,579,112 | 27,920,689 |
| - Nguyên giá | 4 | 3,457,634 | 833,099 | 3,446,828 | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -1,033,528 | -590,650 | -867,716 | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | 4,619,500 | | 3,619,500 | |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | 15,601,001 | 14,156,500 | 9,591,000 | 9,591,000 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | 13,960,000 | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | 575,000 | | 1,325,000 | |
| 3. Đầu tư chứng khoán dài hạn | 3 | 15,026,001 | | | |
| - Chứng khoán sẵn sàng để bán | 4 | 15,026,001 | | | |
| - Chứng khoán nắm giữ đến ngày đáo hạn | 4 | | | | |
| 4. Đầu tư dài hạn khác | 3 | | 196,500 | | |
| 5. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 6,338,900 | 657,908 | 5,161,221 | 2,926,240 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 1,045,690 | | | |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán | 3 | 1,452,521 | 657,908 | 1,320,533 | |
| 4. Tài sản dài hạn khác | 3 | 3,840,688 | | 3,840,688 | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 1,035,607,371 | 337,000,133 | 491,897,210 | 476,651,462 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 767,665,515 | 113,569,291 | 269,840,926 | 253,869,652 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 767,665,515 | 113,569,291 | 269,840,926 | 253,869,652 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 364,696,899 | | 96,300,000 | |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 13,252,865 | 151,929 | 5,405,408 | |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | 87,270,991 | 8,498,325 | 728,105 | |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 10,566,388 | 5,195,669 | 10,245,905 | |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 1,828,153 | 30,402 | 2,531,225 | |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | 1,369,803 | 132,376 | 1,635,496 | |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả Trung tâm giao dịch chứng khoán | 3 | 129,295,504 | 120,363 | | |
| 9. Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu | 3 | 2,319,990 | 1,362,209 | | |
| 10. Phải trả tổ chức phát hành chứng khoán | 3 | | | | |
| 11. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 157,064,922 | | 39,261,510 | |
| 12. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | | | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | | | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| 8. Dự phòng bồi thường bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 267,941,855 | 209,713,291 | 222,056,285 | 222,781,810 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 266,747,778 | 260,000,000 | 220,819,264 | 222,781,810 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 260,000,000 | 260,000,000 | 260,000,000 | 260,000,000 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | | | | |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | | | | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | | | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 2,868,000 | | 2,868,000 | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 3,879,778 | -54,588,709 | -42,048,736 | -37,218,190 |
| II. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 2 | 1,194,077 | 1,434,000 | 1,237,020 | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 1,035,607,371 | 323,282,582 | 491,897,210 | 476,651,462 |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | - | 128.3 |
| - Doanh thu quý | 300.4 | 58.34 |
| - Lợi nhuận gộp năm | -145.36 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | 508.34 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | -111.32 | 2,425.89 |
| - Lợi nhuận ròng quý | 617.36 | 96.81 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 23.67 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | - | 1,000 |
| - ROE | 3.95 | 14.63 |
| - ROA | 1.78 | 9.92 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | - | 13.83 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | - | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 2.87 | 1.53 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.74 | 0.46 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 3.87 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 1.31 | 2.45 |
| - Thanh toán nhanh | - | 1.01 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 0.05 | 0.7 |
| - Vòng quay tồn kho | - | - |
| - Vòng quay vốn lưu động | 0.02 | 0.09 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương
|
| 07/22/2010 | APS: BCTC Q2-2010 |
Tải về
|
| 05/27/2010 | APS: BCTC Q1-2010 |
Tải về
|
| 05/26/2010 | APS: Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2010 |
Tải về
|
| 05/25/2010 | APS: BCTC năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 03/01/2010 | APS: BCTC Q3-2009 |
Tải về
|
| 02/25/2010 | APS: BCTC Q1-2009 |
Tải về
|
| 02/10/2010 | APS: BCTC cả năm 2008 |
Tải về
|
| 02/09/2010 | APS: BCTC thường niên 2008 |
Tải về
|
| 02/01/2010 | APS: Bản cáo bạch |
Tải về
|
|
|