|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
16.80 - 18.00
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
4.18
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
7.43
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
16.00 - 30.20
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
184,536
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
31.84
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.38
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
1.09
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
2,625.69
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
1.42
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
1.77
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
1.10
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.52
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
2.26
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
11.75
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
5.33
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
13.76
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
7.13
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
5.97
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
12.61
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
26.03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
25.01
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
104.40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Bao Bì Xi Măng Bút Sơn
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
Sản phẩm chính của Công ty là bao bì đựng xi măng các loại gồm: Bao bì
KPK, PK, PP với công suất trên 25 triệu vỏ bao/năm. Công ty là đơn vị
cung ứng vỏ bao cho các thương hiệu xi măng Bút Sơn, Hoàng Mai, Bỉm
Sơn, Nghi Sơn, Tam Điệp, trong đó xi măng Bút Sơn chiếm khoảng 70%
doanh thu. Do hợp đồng dài hạn với các đơn vị trên, khách hàng Công ty
gần như ổn định trong dài hạn. Nguyên liệu chính của Công ty là hạt
nhựa PP và giấy Kraft được nhập từ các nước Hàn Quốc, Indonesia, Nga...
|
Trụ sở
|
Km 2 Đường Văn Cao -Tp.Nam Định - T.Nam Định
|
|
Điện Thoại
|
(84-350) 3845183
|
|
Ngành
|
Các ngành công nghiệp
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
- Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là sản xuất,
kinh doanh bao bì, các sản phẩm từ nhựa, giấy trong đó các sản phẩm chính là
bao xi măng KPK, bao xi măng PK, bao xi măng PP phục vụ các nhà máy xi măng Bút
Sơn, Hoàng Mai, Bỉm Sơn, Nghi Sơn, Hệ Dưỡng.
|
Số cổ phần đang lưu hành |
4.18 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
107.62 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
-
Công ty Cổ phần Bao bì Xi măng Bút Sơn tiền thân
là Công ty bao bì xi măng Nam Hà được thành lập theo Quyết định số
1738B/QĐ-UB của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Hà ngày 18 tháng 10 năm 1996.
-
Ngày 21 tháng 5 năm 2001, HĐQT Tổng Công ty Xi
măng Việt Nam ban hành Quyết định số 285/XMVN – HĐQT tiếp nhận, tổ chức
lại sản xuất và đổi tên Công ty bao bì xi măng Nam Hà thành Xí nghiệp
bao bì xi măng Nam Định thuộc Công ty Xi măng Bút Sơn – Tổng Công ty Xi
măng Việt Nam từ ngày 01/7/2001.
-
Ngày 10 tháng 6 năm 2002, HĐQT Tổng Công ty Xi
măng Việt Nam ban hành Quyết định số 908/XMVN-HĐQT tiến hành cổ phần
hoá Xí nghiệp bao bì xi măng Nam Định thuộc Công ty Xi măng Bút Sơn. Xí
nghiệp đã tiến hành hoàn thành các thủ tục theo quy định của pháp luật
để tiến hành cổ phần hoá doanh nghiệp.
-
Ngày 24 tháng 3 năm 2003, Bộ trưởng Bộ Xây dựng ra
Quyết định số 299/QĐ-BXD phê duyệt phương án cổ phần hoá Xí nghiệp bao
bì xi măng Nam Định trực thuộc Công ty Xi măng Bút Sơn.
-
Ngày 14/4/2003, Bộ trưởng Bộ Xây dựng ra Quyết
định số 431/QĐ-BXD chuyển Xí nghiệp Bao bì xi măng Nam Định thuộc Công
ty Xi măng Bút Sơn – Tổng Công ty Xi măng Việt Nam thành Công ty Cổ
phần Bao bì Xi măng Bút Sơn.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Phạm
Văn
Minh
| Tổng giám đốc |
| 2.
Nguyễn
Minh
Thư
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Trần
Đức
Thiện
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Phạm
Văn
Minh
| Chủ tịch HĐQT |
| 5.
Bùi
Đăng
Sơn
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 6.
Đỗ
Đoan
Trang
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 7.
Bùi
Huy
Hồng
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Đinh
Xuân
Bồng
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Đinh
Xuân
Bồng
| Phó TGĐ |
| 10.
Hà
Hải
Yến
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 11.
Bùi
Huy
Hồng
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Bao Bì Xi Măng Bút Sơn ( HaSTC : BBS )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
41.7%
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
5.5%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
52.8%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Bao Bì Xi Măng Bút Sơn ( HaSTC : BBS )
CTCP Bao Bì Xi Măng Bút Sơn ( HaSTC : BBS )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 101,043,871 | 80,184,977 | 63,595,892 | 66,994,572 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 22,165,583 | 5,759,782 | 8,550,528 | 3,770,946 |
| 1. Tiền | 3 | 22,165,583 | 5,759,782 | | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | | | | |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 59,119,423 | 47,810,586 | 36,962,434 | 45,209,191 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 59,066,555 | 47,758,041 | | |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 6,400 | | | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 46,467 | 52,545 | | |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | | | | |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 19,543,773 | 23,507,104 | 15,757,482 | 16,824,188 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 19,543,773 | 23,507,104 | | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 215,092 | 3,107,505 | 2,325,448 | 1,190,246 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | | | | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | | 3,067,505 | | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | | | | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 215,092 | 40,000 | | |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 42,009,644 | 42,579,892 | 44,022,979 | 28,604,951 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | 1,560,884 | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | 1,560,884 | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 39,847,160 | 41,349,996 | 42,761,079 | 27,681,609 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 39,819,760 | 41,319,556 | 42,727,599 | 15,045,594 |
| - Nguyên giá | 4 | 91,264,341 | 91,161,841 | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -51,444,581 | -49,842,285 | | |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | 27,400 | 30,440 | 33,480 | 36,520 |
| - Nguyên giá | 4 | 83,300 | 83,300 | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -55,900 | -52,860 | | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | | | | 12,599,495 |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | 393,125 | 1,008,000 | 1,008,000 | 680,000 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | 393,125 | 1,850,000 | | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | -842,000 | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 208,475 | 221,895 | 253,900 | 243,342 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 108,475 | 121,895 | | |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | 100,000 | 100,000 | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 143,053,515 | 122,764,869 | 107,618,872 | 95,599,523 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 74,976,628 | 69,517,294 | 55,501,530 | 46,286,184 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 57,242,638 | 51,783,304 | 35,479,594 | 27,376,175 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 24,648,625 | 26,437,625 | | |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 25,503,397 | 20,500,626 | | |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | | | | |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 2,663,690 | 1,753,444 | | |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 3,684,784 | 2,452,964 | | |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | 277,708 | 141,462 | | |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 464,432 | 497,183 | | |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | 17,733,990 | 17,733,990 | 20,021,937 | 18,910,009 |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | 17,652,375 | 17,652,375 | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | 81,615 | 81,615 | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 68,076,887 | 53,247,575 | 52,117,341 | 49,313,339 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 66,576,345 | 53,101,183 | 51,561,784 | 48,552,990 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 40,000,000 | 30,000,000 | 30,000,000 | 30,000,000 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 3,889,809 | | | 1,775,062 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | 10,692,250 | 10,692,250 | 10,692,250 | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | | | -2,030 | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | 4,918,437 | 338,437 | 334,199 | 8,380,358 |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 1,401,000 | 301,000 | 301,000 | 301,000 |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | 1,178,000 | 678,000 | 678,000 | 678,000 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 4,496,849 | 11,091,497 | 9,558,365 | 7,418,570 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | 1,500,542 | 146,392 | 555,557 | 760,350 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | 1,500,542 | 146,392 | 555,557 | 760,350 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | | | | |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 143,053,515 | 122,764,869 | 107,618,872 | 95,599,523 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | 25.01 | 4.63 |
| - Doanh thu quý | 85.46 | 51.73 |
| - Lợi nhuận gộp năm | 56.17 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | 4.42 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | 104.4 | 108.52 |
| - Lợi nhuận ròng quý | -29.63 | -44.25 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 15.4 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 8.02 | 1,000 |
| - ROE | 26.03 | 28.56 |
| - ROA | 12.61 | 14.53 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 7.43 | 4.74 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | 0.94 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 1.1 | 0.99 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.52 | 0.42 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 2.1 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 1.77 | 2.24 |
| - Thanh toán nhanh | 1.42 | 1.45 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 5.33 | 7.29 |
| - Vòng quay tồn kho | 11.75 | 7.02 |
| - Vòng quay vốn lưu động | 6.96 | 7.32 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 1.81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Bao Bì Xi Măng Bút Sơn
|
| 07/22/2010 | BBS: Báo cáo tài chính Q2-2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | BBS: Báo cáo tài chính Q1-2010 |
Tải về
|
| 04/28/2010 | BBS: Báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 04/20/2010 | BBS: Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2010 |
Tải về
|
| 02/05/2010 | BBS_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | BBS: Báo cáo tài chính Q3.2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | BBS: Báo cáo tài chính Q2.2009 |
Tải về
|
| 10/08/2009 | BBS: Báo cáo tài chính Q1.2009 |
Tải về
|
| 10/07/2009 | BBS: Báo cáo tài chính kiểm toán 2008 |
Tải về
|
| 10/06/2009 | BBS: Báo cáo tài chính Q4/2008 |
Tải về
|
| 10/05/2009 | BBS: Báo cáo tài chính Q3.2008 |
Tải về
|
| 10/04/2009 | BBS: Báo cáo tài chính Q2/2008 |
Tải về
|
| 10/03/2009 | BBS: Báo cáo tài chính Q1.2008 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | BBS: Báo cáo tài chính kiểm toán 2007 |
Tải về
|
| 10/01/2009 | BBS: Báo cáo tài chính Q4/2007 |
Tải về
|
| 03/30/2008 | BBS- BCTC Q3 - 2007 |
Tải về
|
| 03/29/2008 | BBS - BCTC Q2 - 2007 |
Tải về
|
| 03/28/2008 | BBS - BCTC Q1 - 2007 |
Tải về
|
| 03/17/2008 | BBS - BCTC Q3 - 2006 |
Tải về
|
| 03/17/2008 | BBS - BCTC Q4 - 2006 |
Tải về
|
| 03/16/2008 | BBS - BCTC Q1 - 2006 |
Tải về
|
| 03/15/2008 | BBS - Bản cáo bạch |
Tải về
|
|
|