|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
10.00 - 10.30
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
95.66
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
6.37
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
95.00 - 20.30
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
1,388,487
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
29.67
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.30
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
0.90
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
2,163.16
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
0.28
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
1.95
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
4.21
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.81
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
0.68
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
1.24
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
13.04
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
19.25
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
7.71
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
6.88
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
3.69
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
17.16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
25.12
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
-8.28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Xi Măng Bỉm Sơn
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu xi măng, clinker; sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng khác. Công ty Xi măng Bỉm Sơn là doanh nghiệp nhà nước, trực thuộc Tổng Công ty Xi măng Việt Nam, có chức năng tổ chức sản xuất, cung ứng xi măng cho khách hàng trên địa bàn được phân công đảm nhiệm. Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu của ngành xi măng, với bề dầy hoạt động 25 năm trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh xi măng, sản phẩm đã có uy tín l...
|
Trụ sở
|
P.Ba Đình - Thị xã Bỉm Sơn - T. Thanh Hóa
|
|
Điện Thoại
|
(84-37) 3824242
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
- Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu xi măng, clinker;
- Sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng khác.
|
Số cổ phần đang lưu hành |
95.66 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
5370.02 tỷ
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
1154.54 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
-
Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn tiền thân là Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn được xây dựng vào đầu những năm 80. Vị trí của Nhà máy nằm gần vùng núi đá vôi, đất sét có trữ lượng dồi dào và chất lượng tốt, đây là 2 nguồn nguyên liệu chủ yếu để sản xuất xi măng chất lượng cao.
-
Thực hiện chủ trương sản xuất gắn liền với tiêu thụ sản phẩm, ngày 12/08/1993, Bộ Xây Dựng ra quyết định số 366/BXD-TCLĐ hợp nhất Công ty Kinh doanh Vật tư số 4 và Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn, đổi tên thành Công ty Xi măng Bỉm Sơn.
-
Công ty Xi măng Bỉm Sơn là doanh nghiệp nhà nước, trực thuộc Tổng Công ty Xi măng Việt Nam, có chức năng tổ chức sản xuất, cung ứng xi măng cho khách hàng trên địa bàn được phân công đảm nhiệm.
-
Ngày 01/05/2006 Công ty đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Nguyễn
Như
Khuê
| Tổng giám đốc |
| 2.
Tăng
Xuân
Trường
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Nguyễn
Trung
Hòa
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Trịnh
Hữu
Hạnh
| Thành viên ban kiểm soát |
| 5.
Lê
Văn
Bằng
| Thành viên ban kiểm soát |
| 6.
Nguyễn
Như
Khuê
| Chủ tịch HĐQT |
| 7.
Dương
Đình
Hội
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Nguyễn
Như
Khuê
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Phan
Thị
Nhường
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 10.
Vũ
Văn
Hoan
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 11.
Dương
Đình
Hội
| Phó TGĐ |
| 12.
Ngô
Đăng
Khoa
| Phó TGĐ |
| 13.
Nguyễn
Sỹ
Ngọc
| Phó TGĐ |
| 14.
Nguyễn
Văn
Châu
| Phó TGĐ |
| 15.
Vũ
Văn
Hoan
| Phó TGĐ |
| 16.
Nguyễn
Thị Thanh
Hà
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 17.
Phan
Thị
Nhường
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Xi Măng Bỉm Sơn ( HaSTC : BCC )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
74%
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
2%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
24%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Xi Măng Bỉm Sơn ( HaSTC : BCC )
CTCP Xi Măng Bỉm Sơn ( HaSTC : BCC )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 2,862,069,824 | 2,806,860,953 | 2,785,394,838 | 2,777,651,565 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 50,620,844 | 39,722,969 | 93,577,079 | 58,986,604 |
| 1. Tiền | 3 | 50,620,844 | 39,722,969 | | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | 3,794,982 | 20,000,000 | | |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | 3,794,982 | 20,000,000 | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 332,844,661 | 288,076,101 | 273,924,577 | 268,169,505 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 100,264,296 | 101,585,263 | | |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 125,054,880 | 130,844,296 | | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | 412,548 | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 112,291,002 | 61,024,606 | | |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | -5,178,064 | -5,378,064 | | |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 2,447,641,552 | 2,424,817,394 | 2,400,332,507 | 2,425,870,784 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 2,447,641,552 | 2,424,817,394 | | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 27,167,784 | 34,244,489 | 17,560,675 | 24,624,672 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | 671,933 | 1,641,722 | | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | 19,930,524 | 24,904,323 | | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | 1,160,459 | 1,100,459 | | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 5,404,868 | 6,597,985 | | |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 2,853,339,356 | 2,773,870,448 | 2,584,301,688 | 2,429,947,924 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 2,852,662,551 | 2,768,739,928 | 2,578,465,427 | 2,424,612,392 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 656,921,349 | 683,379,930 | 700,164,433 | 725,435,868 |
| - Nguyên giá | 4 | 1,980,142,747 | 1,967,114,848 | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -1,323,221,399 | -1,283,734,918 | | |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | 82,247,740 | 83,520,005 | 84,791,956 | 85,860,065 |
| - Nguyên giá | 4 | 110,865,492 | 110,865,492 | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -28,617,752 | -27,345,487 | | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | 2,113,493,463 | 2,001,839,993 | 1,793,509,038 | 1,613,316,459 |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | | 5,000,000 | 5,000,000 | 5,000,000 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | 5,000,000 | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 676,805 | 130,520 | 836,261 | 335,532 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 676,805 | 130,520 | | |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 5,715,409,180 | 5,580,731,401 | 5,369,696,526 | 5,207,599,489 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 4,617,709,156 | 4,396,485,251 | 4,215,617,762 | 3,952,579,430 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 1,468,632,001 | 1,293,707,385 | 1,146,457,570 | 539,131,987 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 816,962,821 | 705,435,329 | | |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 440,410,987 | 480,115,776 | | |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | 556,267 | 2,257,102 | | |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 11,522,399 | 17,101,732 | | |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 50,241,470 | 30,273,232 | | |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | 20,842,989 | 13,461,095 | | |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | 3,550,818 | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 102,577,762 | 38,411,643 | | |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | 3,149,077,155 | 3,102,777,866 | 3,069,160,192 | 3,413,447,443 |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | 10,693 | 10,693 | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | 3,149,008,693 | 3,102,767,173 | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | 57,769 | | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 1,097,700,024 | 1,184,246,150 | 1,154,078,764 | 1,255,020,059 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 1,097,700,024 | 1,184,246,150 | 1,140,925,940 | 1,235,558,733 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 956,613,970 | 956,613,970 | 956,613,970 | 956,613,970 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 57,006,601 | 57,006,601 | 57,006,601 | 57,006,601 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | 6,437,279 | 6,437,279 | 6,437,279 | 6,437,279 |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | -246,173,919 | -246,432,193 | -246,690,466 | -138,603,957 |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | 207,559,938 | 149,995,741 | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 24,440,500 | 16,974,175 | | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | | | 167,459,916 | 167,467,416 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 90,863,921 | 242,768,064 | 199,271,853 | 185,453,737 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | 951,735 | 882,513 | 826,787 | 1,183,687 |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | | | 13,152,824 | 19,461,326 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | 25,517,305 | 3,100,657 | 13,152,824 | 19,461,326 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | | | | |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 5,715,409,180 | 5,580,731,401 | 5,369,696,526 | 5,207,599,489 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | 14,960,307 | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | 1,412,583 | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | 136 | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | 25.12 | 19.06 |
| - Doanh thu quý | 123.54 | 43.69 |
| - Lợi nhuận gộp năm | 25.81 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | 93.25 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | -8.28 | 134.15 |
| - Lợi nhuận ròng quý | 56.06 | 84.8 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 20.23 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 8.18 | 1,000 |
| - ROE | 17.16 | 20.21 |
| - ROA | 3.69 | 6.3 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 6.37 | 10.17 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | 0.24 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 4.21 | 2.44 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.81 | 0.58 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 5.21 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 1.95 | 1.47 |
| - Thanh toán nhanh | 0.28 | 0.86 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 13.04 | 9.13 |
| - Vòng quay tồn kho | 1.24 | 7.8 |
| - Vòng quay vốn lưu động | 2.13 | -4.64 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 1.31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Xi Măng Bỉm Sơn
|
| 08/17/2010 | BCC: Báo cáo tài chính quý 2 năm 2010 |
Tải về
|
| 05/29/2010 | BCC: Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 |
Tải về
|
| 04/20/2010 | BCC: Báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 02/06/2010 | BCC_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | BCC: Báo cáo tài chính Q3.2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | BCC: Báo cáo tài chính Q2.2009 |
Tải về
|
| 10/09/2009 | BCC: Báo cáo tài chính Q1.2009 |
Tải về
|
| 10/08/2009 | BCC: Báo cáo tài chính kiểm toán 2008 |
Tải về
|
| 10/07/2009 | BCC: Báo cáo tài chính Q4/2008 |
Tải về
|
| 10/06/2009 | BCC: Báo cáo tài chính Q3.2008 |
Tải về
|
| 10/05/2009 | BCC: Báo cáo tài chính Q2/2008 |
Tải về
|
| 10/04/2009 | BCC: Báo cáo tài chính Q1.2008 |
Tải về
|
| 10/03/2009 | BCC: Báo cáo tài chính năm 2007 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | BCC: Báo cáo tài chính Q4/2007 |
Tải về
|
| 10/01/2009 | BCC : Báo cáo tài chính Q3/2007 |
Tải về
|
| 03/30/2008 | BCC - BCTC Q2 - 2007 |
Tải về
|
| 03/17/2008 | BCC - Công bố TT Xi Mang Bỉm Son |
Tải về
|
| 03/17/2008 | BCC - BÁO CÁO TÀI CHÍNH - KIỂM TOÁN |
Tải về
|
| 03/17/2008 | BCC - BCTC Q4 - 2006 |
Tải về
|
| 03/17/2008 | BCC - Báo Cáo thường niên 20006 |
Tải về
|
| 03/10/2008 | BCC - Bản công bố thông tin |
Tải về
|
| 03/09/2008 | BCC - Bản cáo bạch niêm yết |
Tải về
|
|
|