|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
13.60 - 15.00
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
3.00
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
11.68
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
12.00 - 17.00
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
50.32
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.54
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
1.07
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
1,351.66
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
0.24
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
1.01
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
0.86
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.46
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
1.51
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
4.37
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
16.75
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
22.43
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
5.42
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
4.52
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
5.57
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
9.88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
-0.47
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
57.58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Sách và Thiết bị Trường học Đà Nẵng
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
|
Trụ sở
|
76-78 Bạch Đằng, thành phố Đà Nẵng
|
|
Điện Thoại
|
+84-(0)511-382.04.14
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
- Kinh doanh sách giáo khoa, sách giáo viên, sách mở rộng và nâng cao kiến thức,
giấy, vở, thiết bị dạy và học, văn phòng phẩm, văn hóa phẩm, đồ dùng thiết bị
văn phòng;
- Sản xuất và cung ứng trang thiết bị cho phòng thí nghiệm, dụng
cụ nghe nhìn, đồ chơi trẻ em, đồ chơi mẫu giáo, đồ dùng dạy học, thiết bị văn
phòng, máy vi tính, phần mềm vi tính dạy học, sản phẩm điện tử;
- In ấn sách
giáo khoa, biểu mẫu, hồ sơ sổ sách phục vụ ngành giáo dục và in bao bì giấy
nhựa. Thực hiện in gia công, tham gia liên kết khai thác các loại ấn phẩm khác;
- Cung cấp các loại hình dịch vụ: cho thuê văn phòng, mặt bằng kinh doanh,
kho tàng, khách sạn nhà hàng, các loại hình vui chơi giải trí, thiết kế mỹ thuật
tạo mẫu;
- Xuất nhập khẩu sản phẩm văn hóa, giáo dục, văn phòng phẩm, thiết
bị vi tính, điện tử, giấy in các loại;
- Nhận đại lý ủy thác mua bán, xuất
nhập khẩu hàng hóa;
- Tư vấn cho ngành giáo dục về công tác sách và thiết bị
trường học, tham gia hỗ trợ chuyên môn và phát triển công tác sách, thiết bị,
thư viện nhà trường.
|
Số cổ phần đang lưu hành |
3.00 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
69.65 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
Công ty Sách và thiết bị Trường học Đà Nẵng là doanh nghiệp Nhà nước được thành
lập theo Thông tư số 14/TT-TC ngày 10/06/1982 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trực
thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam Đà Nẵng (QNĐN ). Nhiệm vụ của Công
ty là đáp ứng nhu cầu sách vở, thiết bị giảng dạy và học tập cho giáo viên và
học sinh trên địa bàn tỉnh QNĐN. Mục tiêu ban đầu của Công ty là phục vụ cho
công tác chuyên môn, phục vụ giáo dục chưa chú trọng đến hiệu quả kinh doanh. Từ
năm 1986 nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung chuyển hướng sang nền kinh tế thị
trường, hoạt động của Công ty dần mang tính chất kinh doanh và đồng thời phải
bảo đảm hai nhiệm vụ chính trị: Kinh doanh có hiệu quả và bảo đảm phục vụ tốt
công tác chuyên môn của ngành.
Thực hiện chủ trương cổ phần hoá doanh nghiệp
nhà nước, Công ty đã xây dựng phương án cổ phần hoá và ngày 24/02/2004 UBND
Thành phố Đà Nẵng ra Quyết định số 26/2004/QĐ-UB “Phê duyệt phương án cổ phần
hóa, chuyển Công ty Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng thành Công ty cổ phần
Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng.”.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Nguyễn
Văn
Cần
| Tổng giám đốc |
| 2.
Kiều
Thị Khánh
Phương
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Khương
Tịnh
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Nguyễn
Văn
Cần
| Chủ tịch HĐQT |
| 5.
Trương
Thị
Hảo
| Phó Chủ tịch HĐQT |
| 6.
Hoàng
Ngọc
Lộc
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 7.
Lê
Mạnh
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Hồ
Hữu
Khải
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Hồ
Hữu
Khải
| Phó TGĐ |
| 10.
Trương
Thị
Hảo
| Phó TGĐ |
| 11.
Huỳnh
Nguyên
Văn
| Trưởng Ban kiểm soát |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Sách và Thiết bị Trường học Đà Nẵng ( HaSTC : BED )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
37.2%
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
0 %
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
62.8%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Sách và Thiết bị Trường học Đà Nẵng ( HaSTC : BED )
CTCP Sách và Thiết bị Trường học Đà Nẵng ( HaSTC : BED )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 26,769,413 | 28,348,912 | 28,949,010 | 27,638,707 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 2,270,697 | 1,764,340 | 2,518,366 | 2,700,008 |
| 1. Tiền | 3 | 2,270,697 | 1,764,340 | 2,518,366 | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | | | 2,536,337 | |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | | | 2,536,337 | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 3,517,945 | 4,384,963 | 5,138,754 | 9,519,564 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 1,843,867 | 1,062,682 | 1,637,786 | |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 186,944 | 177,533 | 417,913 | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 1,487,133 | 3,144,748 | 3,083,055 | |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | | | | |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 20,481,845 | 21,780,143 | 18,498,184 | 15,079,917 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 20,481,845 | 21,780,143 | 18,498,184 | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 498,925 | 419,465 | 257,369 | 339,218 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | 21,790 | 18,009 | 78,009 | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | 217,072 | 135,857 | 3,788 | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | 71,343 | 72,503 | 82,837 | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 188,721 | 193,096 | 92,736 | |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 46,437,910 | 41,957,292 | 41,126,354 | 35,725,630 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 45,654,298 | 41,320,776 | 40,385,949 | 35,014,801 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 25,898,644 | 26,462,167 | 27,127,041 | 21,886,030 |
| - Nguyên giá | 4 | 39,117,214 | 38,946,721 | 38,908,526 | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -13,218,570 | -12,484,554 | -11,781,486 | |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | 12,578,674 | 12,578,674 | 12,578,674 | 12,578,674 |
| - Nguyên giá | 4 | 12,578,674 | 12,578,674 | 12,578,674 | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | 7,176,980 | 2,279,935 | 680,234 | 550,097 |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | 686 | 686 | 686 | 643 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | 686 | 686 | 686 | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 782,926 | 635,829 | 739,719 | 710,186 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 702,926 | 555,829 | 659,719 | |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | 80,000 | 80,000 | 80,000 | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 73,207,323 | 70,306,203 | 70,075,365 | 63,364,337 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 33,760,278 | 30,562,220 | 30,831,171 | 24,783,532 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 26,440,881 | 23,472,191 | 23,443,922 | 17,016,831 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 424,989 | 424,989 | | |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 22,079,290 | 16,112,224 | 14,891,694 | |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | 34,157 | 5,139,609 | 5,411,967 | |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 1,150,659 | 904,537 | 922,415 | |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 1,411,506 | 378,110 | 1,634,856 | |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 1,340,281 | 512,722 | 582,991 | |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | 7,319,397 | 7,090,029 | 7,387,249 | 7,766,702 |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | 1,035,573 | 977,812 | 979,941 | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | 6,280,770 | 6,104,020 | 6,397,270 | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | 3,055 | 8,197 | 10,038 | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 39,447,045 | 39,743,983 | 39,244,194 | 38,580,804 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 39,136,182 | 39,590,097 | 39,082,668 | 38,294,690 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 30,000,000 | 30,000,000 | 30,000,000 | 30,000,000 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 2,707,300 | 2,707,300 | 2,707,300 | 2,707,300 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | 103,814 | 104,255 | 106,467 | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | 3,824,798 | 3,626,201 | 3,626,201 | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 548,268 | 357,843 | 357,843 | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | | | | 3,984,044 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 1,952,002 | 2,794,498 | 2,284,857 | 1,603,346 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | 310,863 | 153,886 | 161,526 | 286,114 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | 310,863 | 153,886 | 161,526 | 286,114 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | | | | |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 73,207,323 | 70,306,203 | 70,075,365 | 63,364,337 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | -0.47 | 14.15 |
| - Doanh thu quý | 23.57 | 32.7 |
| - Lợi nhuận gộp năm | 44.95 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | 34.5 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | 57.58 | 48.98 |
| - Lợi nhuận ròng quý | 28.91 | 16.24 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 25.38 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 5.38 | 1,000 |
| - ROE | 9.88 | 19.07 |
| - ROA | 5.57 | 9.52 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 11.68 | 10.45 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | 0.65 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 0.86 | 1.24 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.46 | 0.49 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 1.86 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 1.01 | 1.81 |
| - Thanh toán nhanh | 0.24 | 1.21 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 16.75 | 20.91 |
| - Vòng quay tồn kho | 4.37 | 26.68 |
| - Vòng quay vốn lưu động | 20.02 | 38.41 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 3.54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Sách và Thiết bị Trường học Đà Nẵng
|
| 08/17/2010 | BED: Báo cáo tài chính quý 2 năm 2010 |
Tải về
|
| 06/11/2010 | BED: Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 |
Tải về
|
| 04/20/2010 | BED: Báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 02/04/2010 | BED_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 12/03/2009 | Báo cáo thường niên năm 2008 |
Tải về
|
| 12/02/2009 | Báo cáo tài chính năm 2008(đã kiểm toán) |
Tải về
|
| 12/01/2009 | Báo cáo tài chính quý 3 năm 2009 |
Tải về
|
|
|