|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
14.60 - 15.10
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
4.50
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
275.80
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
10.00 - 22.10
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
12.89
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.29
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
1.20
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
1,816.48
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
0.68
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
1.09
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
2.83
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.74
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
1.43
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
7.11
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
4.76
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
18.11
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
-0.98
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
-1.36
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
0.11
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
0.39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
3.73
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
-97.26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Bê Tông Biên Hòa
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
Công ty cổ phần bê tông Biên hòa là thành viên liên kết của Tổng Công ty xây dựng số 1, một tập đoàn lớn của nhà nước và có tiềm lực kinh tế mạnh, hiện đang thực hiện các dự án lớn tại thành phố Hồ Chí Minh và cả nước về đầu tư xây dựng hạ tầng, cầu cảng và các công trình thủy điện. Trong giai đoạn từ năm 1968 - 1978, BICONCO là đơn vị duy nhất sản xuất và cung cấp các loại cột thông tin, cột điện bê tông ly tâm phục vụ cho đường dây điện trung, hạ th...
|
Trụ sở
|
Đường 1A, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
|
|
Điện Thoại
|
+84-(0)61-383.61.95
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
-
Sản xuất sản phẩm bê tông trộn sẵn ( loại thường và loại dặc biệt )
-
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ( cọc cừ vuông bê tông đúc sẵn từ 250x250 đến 500x500, cọc ống bê tông ly tâm ứng suất trước từ Æ300 đến Æ700, cột điện bê tông ly tâm ứng suất trước có chiều dài từ 7,5m đến 20m ).
-
Sản xuất phụ gia dùng cho bê tông
-
Gia công cơ khí phục vụ công trình xây dựng.
-
Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
-
Xuất nhập khẩu vật liệu và máy móc thiết bị ngành xây dựng
-
Kinh doanh nhà.
|
Số cổ phần đang lưu hành |
4.50 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
176.71 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
- Tiền thân của Công ty cổ phần Bê tông Biên Hòa là Nhà máy Trụ điện Biên Hòa, được thành lập năm 1968 với hoạt động chính là sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn và cột điện bê tông ly tâm.
- Năm 1975, Nhà máy Trụ điện Biên Hòa được Nhà nước giao cho Công ty xây dựng số 8 (nay là Tổng Công ty xây dựng số 1) Bộ xây dựng tiếp quản và được đổi tên thành Xí nghiệp trụ điện bê tông Biên Hòa. Xí nghiệp, là đơn vị duy nhất tại phía Nam sản xuất trụ điện bê tông ly tâm 7,4m đến 20m cung cấp cho các tỉnh từ Bình Thuận đến tỉnh An Giang.
- Năm 1993, theo quyết định số 068/BXD của Bộ Xây dựng, Xí nghiệp trụ điện bê tông Biên Hòa được đổi tên thành Công ty Bê tông (thuộc Tổng công ty xây dựng số 1 – Bộ Xây dựng)
- Năm 1998, theo quyết định số 1047/QĐTTg ngày 18/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ, Công ty Bê tông được phép thực hiện cổ phần hóa. Từ ngày 01/01/2000, Công ty Bê tông chính thức đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với tên gọi mới là Công ty cổ phần Bê tông Biên Hòa .
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Phạm
Hùng
| Tổng giám đốc |
| 2.
Hoàng
Xuân
Lộc
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Tạ
Quang
Thanh
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Hồ
Đình
Thuần
| Chủ tịch HĐQT |
| 5.
Trần
Văn
Ngân
| Phó Chủ tịch HĐQT |
| 6.
Nguyễn
Thanh
Hoàn
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 7.
Phan
Văn
Hải
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Phạm
Hùng
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Nguyễn
Thanh
Hoàn
| Phó TGĐ |
| 10.
Nguyễn
Thị Ngọc
Dung
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 11.
Trần
Văn
Ngân
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Bê Tông Biên Hòa ( HaSTC : BHC )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
0 %
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
0.1%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
99.9%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Bê Tông Biên Hòa ( HaSTC : BHC )
CTCP Bê Tông Biên Hòa ( HaSTC : BHC )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 116,532,289 | 109,026,771 | 90,715,456 | 70,686,243 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 2,938,459 | 1,195,363 | 2,451,018 | 415,143 |
| 1. Tiền | 3 | 2,938,459 | | | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | | | | |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 65,580,462 | 65,991,256 | 62,430,760 | 42,207,769 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 65,968,390 | | | |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 6,325,517 | | | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 190,641 | | | |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | -6,904,086 | | | |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 43,622,634 | 36,837,668 | 25,589,766 | 26,975,471 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 44,325,204 | | | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | -702,570 | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 4,390,734 | 5,002,484 | 243,912 | 1,087,859 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | 1,908,603 | | | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | | | | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | 23,327 | | | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 2,458,804 | | | |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 87,304,511 | 87,589,221 | 89,076,200 | 91,319,140 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 85,607,958 | 85,768,637 | 87,897,817 | 90,470,579 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 63,400,511 | 63,668,503 | 65,731,214 | 68,117,773 |
| - Nguyên giá | 4 | 108,597,602 | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -45,197,091 | | | |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | 21,467,561 | 21,467,561 | 21,582,356 | 21,697,151 |
| - Nguyên giá | 4 | 22,040,669 | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -573,108 | | | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | 739,886 | 632,572 | 584,247 | 655,655 |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | 50,000 | 50,000 | 50,000 | 50,000 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | 50,000 | | | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 1,646,554 | 1,770,584 | 1,128,383 | 798,561 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 1,285,297 | | | |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | 361,257 | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 203,836,800 | 196,615,992 | 179,791,656 | 162,005,383 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 150,575,028 | 145,387,147 | 129,586,126 | 118,659,333 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 106,665,028 | 101,475,305 | 85,068,793 | 60,451,493 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 32,376,327 | | | |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 59,810,516 | | | |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | 9,715,169 | | | |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 2,047,599 | | | |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 1,681,846 | | | |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | -40,040 | | | |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 1,073,610 | | | |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | 43,910,000 | 43,911,843 | 44,517,333 | 58,207,840 |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | 43,910,000 | | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | | | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 53,261,773 | 51,228,844 | 50,205,530 | 43,346,050 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 53,259,097 | 51,228,844 | 49,900,354 | 43,003,663 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 45,000,000 | 45,000,000 | 45,000,000 | 45,000,000 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 1,609,818 | 1,609,818 | 1,609,818 | 1,609,818 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | | | -43,629 | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | 1,652,255 | | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 990,996 | | | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | | 2,643,251 | 2,643,251 | 2,643,251 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 4,006,028 | 1,975,775 | 690,914 | -6,249,406 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | 2,676 | | 305,176 | 342,387 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | 2,676 | | 305,176 | 342,387 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | | | | |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 203,836,800 | 196,615,992 | 179,791,656 | 162,005,383 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | 3.73 | 19.06 |
| - Doanh thu quý | 49.32 | 43.69 |
| - Lợi nhuận gộp năm | -19.03 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | 222.93 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | -97.26 | 134.15 |
| - Lợi nhuận ròng quý | -156.75 | 84.8 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 14.46 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 0.13 | 1,000 |
| - ROE | 0.39 | 20.21 |
| - ROA | 0.11 | 6.3 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 275.8 | 10.17 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | 0.3 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 2.83 | 2.44 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.74 | 0.58 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 3.83 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 1.09 | 1.47 |
| - Thanh toán nhanh | 0.68 | 0.86 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 4.76 | 9.13 |
| - Vòng quay tồn kho | 7.11 | 7.8 |
| - Vòng quay vốn lưu động | 30.73 | -4.64 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 1.31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Bê Tông Biên Hòa
|
| 08/17/2010 | BHC: Báo cáo tài chính quý 2 năm 2010 |
Tải về
|
| 05/19/2010 | BHC: Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 |
Tải về
|
| 04/06/2010 | BHC: Báo cáo tài chính năm 2009 |
Tải về
|
| 04/06/2010 | BHC: Báo cáo tài chính năm 2009 |
Tải về
|
| 02/04/2010 | BHC_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 11/03/2009 | BHC: Báo cáo tài chính Q3.2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | BHC: Báo cáo tài chính Q2.2009 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | BHC: Bản cáo bạch 2009 |
Tải về
|
| 10/01/2009 | BHC: Báo cáo tài chính kiểm toán 2008 |
Tải về
|
|
|