|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
13.00 - 13.60
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
5.00
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
77.80
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
10.80 - 20.00
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
896.01
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.14
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
0.87
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
565.34
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
0.52
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
0.85
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
4.26
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.81
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
1.68
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
5.81
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
9.18
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
15.93
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
0.69
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
0.82
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
0.23
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
1.08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
54.72
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
-115.59
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Thuỷ Sản Bạc Liêu
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
BLF hiện là một thương hiệu có uy tín đối với các thị trường truyền thống như Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU. Ngoài ra, Công ty luôn tìm được những mặt hàng và thị trường tiêu thụ phù hợp nhằm đảm bảo hoàn thành kế hoạch doanh thu đề ra. Với mặt hàng mới Sushi hứa hẹn sẽ mang lại nhiều doanh thu cho Công ty trong các năm tiếp theo. So với các doanh nghiệp có cùng quy mô vốn và ngành nghề tại Bạc Liêu như Công ty thủy sản Quốc Việt, Phú Cường, Gia Rai...
|
Trụ sở
|
89 Quốc lộ 1A - Thị trấn Giá Rai - H. Giá Rai - T. Bạc Liêu
|
|
Điện Thoại
|
(84-0781) 3849576
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
-
Các loại sản phẩm chủ lực của Công ty là tôm sú và mực; Công ty đang chuyển dần sang chuyên sản xuất về tôm sú.
- Sushi đông lạnh đóng hộp cho thị trường Châu Âu và Hoa Kỳ.
-
Bánh bạch tuộc cho thị trường Nhật.
-
Bánh tráng từ rau cho thị trường Hoa Kỳ và Châu Âu.
-
Rau hấp và rau chiên đông lạnh cho thị trường Nhật.
|
Số cổ phần đang lưu hành |
5.00 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
338.28 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
-
Thủy sản Bạc Liêu theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 600300027 ngày 20 tháng 7 năm 2006 do Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bạc Liêu cấp.
-
Tháng 6 năm 2007 Công ty đã mua lại xí nghiệp chế biến của Công ty TNHH Thủy sản Nha Trang, chuyên sản xuất các sản phẩm giá trị gia tăng như sushi, bánh tráng rau củ, rau quả chiên đông lạnh... đồng thời thành lập chi nhánh Nha Trang tại Lô A9 Khu công nghiệp Suối Dầu, huyện Diên Khánh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, với tổng vốn đầu tư là 30 tỷ đồng. BLF còn đầu tư góp vốn với Công ty Cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Hòa Trung tại huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau với tổng vốn đầu tư là 17 tỷ đồng, trong đó BLF góp vốn 2 tỷ đồng, dự kiến năm sau sẽ tăng số vốn góp này lên thành 10 tỷ.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Nguyễn
Thanh
Đạm
| Tổng giám đốc |
| 2.
Tăng
Hiếu
Nghĩa
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Trần
Quang
Chiến
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Nguyễn
Thị Thu
Hương
| Chủ tịch HĐQT |
| 5.
Võ
Thị Thảo
Ly
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 6.
Tô
Huy
Phong
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 7.
Nguyễn
Phạm Như
Hải
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Nguyễn
Thị Minh
Huyền
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Nguyễn
Thanh
Phương
| Phó TGĐ |
| 10.
Nguyễn
Phạm Như
Hổ
| Phó TGĐ |
| 11.
Đoàn
Ngọc
Hà
| Phó TGĐ |
| 12.
Tô
Huy
Phong
| Phó TGĐ |
| 13.
Phan
Võ Khoa
Thạch
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 14.
Trần
Chí
Nam
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Thuỷ Sản Bạc Liêu ( HaSTC : BLF )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
0 %
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
0.6%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
99.4%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Thuỷ Sản Bạc Liêu ( HaSTC : BLF )
CTCP Thuỷ Sản Bạc Liêu ( HaSTC : BLF )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 245,389,551 | 184,896,947 | 189,335,334 | 179,440,357 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 15,148,459 | 23,657,864 | 13,077,981 | 14,875,812 |
| 1. Tiền | 3 | 15,148,459 | | | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | 11,110,177 | 11,020,090 | 8,806,929 | 10,939,602 |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | 11,110,177 | | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 111,988,815 | 59,534,220 | 91,728,644 | 48,689,099 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 84,059,081 | | | |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 25,079,387 | | | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 6,939,281 | | | |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | -4,088,934 | | | |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 95,758,175 | 80,438,203 | 70,493,098 | 93,431,988 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 96,033,564 | | | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | -275,389 | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 11,383,925 | 10,246,570 | 5,228,683 | 11,503,857 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | 1,511,600 | | | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | 4,533,133 | | | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | | | | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 5,339,192 | | | |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 143,697,840 | 146,129,134 | 150,423,803 | 152,250,628 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 134,625,594 | 136,314,496 | 140,280,417 | 140,154,807 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 121,025,574 | 124,651,482 | 125,161,903 | 119,305,444 |
| - Nguyên giá | 4 | 155,118,410 | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -34,092,837 | | | |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | 6,708,822 | 6,785,225 | 6,125,351 | 6,187,200 |
| - Nguyên giá | 4 | 7,364,039 | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -655,217 | | | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | 6,891,198 | 4,877,789 | 8,993,163 | 6,187,200 |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | 3,702,273 | 3,702,273 | 3,702,273 | 2,000,000 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | 3,702,273 | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 5,369,974 | 6,112,366 | 6,441,112 | 10,095,821 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 5,111,624 | | | |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | 258,350 | | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 389,087,391 | 331,026,082 | 339,759,137 | 331,690,985 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 315,065,810 | 259,048,391 | 266,665,638 | 259,744,837 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 287,383,724 | 231,331,655 | 232,002,274 | 252,146,101 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 234,343,625 | | | |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 24,043,754 | | | |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | 16,617,871 | | | |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 2,256,104 | | | |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 2,195,838 | | | |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 7,926,532 | | | |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | 27,682,086 | 27,716,736 | 34,663,364 | 7,598,736 |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | 27,656,775 | | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | 25,312 | | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 74,021,581 | 71,977,691 | 73,093,499 | 71,946,147 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 73,995,693 | 71,904,903 | 72,764,658 | 71,610,486 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 50,000,000 | 50,000,000 | 50,000,000 | 50,000,000 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 21,915,800 | 21,915,800 | 21,915,800 | 21,915,800 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | 630 | 630 | 100,662 | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | | | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 463,692 | | | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | | | 463,692 | 463,692 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 1,615,572 | -475,218 | 284,505 | -769,006 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | 25,887 | 72,787 | 328,841 | 335,661 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | 25,887 | 72,787 | 328,841 | 335,661 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | | | | |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 389,087,391 | 331,026,082 | 339,759,137 | 331,690,985 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | 54.72 | 7.46 |
| - Doanh thu quý | 59.02 | 46.12 |
| - Lợi nhuận gộp năm | 102.1 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | 81.48 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | -115.59 | -26.69 |
| - Lợi nhuận ròng quý | -401.24 | -99.97 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 11.72 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 0.22 | 1,000 |
| - ROE | 1.08 | 18.34 |
| - ROA | 0.23 | 7.84 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 77.8 | 12.27 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | 0.18 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 4.26 | 1.09 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.81 | 0.44 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 5.26 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 0.85 | 2.11 |
| - Thanh toán nhanh | 0.52 | 1.4 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 9.18 | 9.14 |
| - Vòng quay tồn kho | 5.81 | 11.5 |
| - Vòng quay vốn lưu động | -10.08 | 10.75 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 1.96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Thuỷ Sản Bạc Liêu
|
| 08/17/2010 | BLF: Báo cáo tài chính quý 2 năm 2010 |
Tải về
|
| 05/20/2010 | BLF: Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 |
Tải về
|
| 04/28/2010 | BLF: Báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 02/05/2010 | BLF_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 12/05/2009 | Báo cáo tài chính quý 1 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/04/2009 | Báo cáo tài chính quý 2 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/03/2009 | Báo cáo tài chính quý 3 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/02/2009 | Báo cáo tài chính quý 4 năm 2008 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | BLF: Báo cáo tài chính Q3.2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | BLF: Báo cáo tài chính Q2.2009 |
Tải về
|
| 09/29/2009 | BLF: Báo cáo tài chính Q1.2009 |
Tải về
|
| 09/28/2009 | BLF: Báo cáo tài chính kiểm toán 2008 |
Tải về
|
|
|