|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
19.50 - 20.70
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
5.52
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
5.29
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
16.40 - 35.60
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
50,260
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
25.98
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.50
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
1.02
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
2,359.19
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
1.23
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
2.33
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
0.39
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.28
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
2.78
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
8.06
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
11.96
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
11.27
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
6.96
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
5.75
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
14.56
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
18.27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
11.29
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
60.83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Bao Bì Bỉm Sơn
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
v Với công suất thiết kế 20 triệu vỏ bao một năm, Công ty Cổ phần Bao bì Bỉm Sơn (BPC) có năng lực sản xuất tương đương với phần lớn các doanh nghiệp khác như: Công ty Z76 (Bộ Quốc phòng), Công ty Bao bì Hải Phòng, Công ty Bao bì Nam Hà, Công ty SXKD Dịch vụ Thái Hoà (Huế), Công ty Bao bì Thanh Hoá.
v So với các công ty có cùng năng lực sản xuất, BPC là công ty có sản lượng và doanh số đứng hàng đầu do có được các lợi thế sau: Dây chuyền máy móc, thiết bị được đầ...
|
Trụ sở
|
Thị xã Bỉm Sơn - T.Thanh Hóa
|
|
Điện Thoại
|
+84-(0)61-383.61.95
|
|
Ngành
|
Các ngành công nghiệp
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
- Sản xuất và kinh doanh các loại bao bì, các sản phẩm từ nhựa và giấy.
- Xuất nhập khẩu bao bì các loại, vật tư, phụ tùng thiết bị sản xuất bao bì.
Thị trường:
- Thị trường tiêu thụ chính của công ty là khu vực Bắc miền Trung với 6 nhà máy xi măng lớn ( Hoàng Mai, Nghi Sơn, Bỉm Sơn, Tam Điệp, Bút Sơn, Quảng Bình )
- Thị trường chính của công ty hiện nay vẫn là công ty xi măng Bỉm Sơn, với sản lượng vở bao tiêu thụ chiếm khoảng 85.9% tổng sản lượng vở bao của công ty.
- Công ty đã có một số khách hàng mới như : Công ty xi măng Tam Điệp, công ty xi măng Hoàng Mai, Công ty xi măng Hệ Dưỡng Ninh Bình.
|
Số cổ phần đang lưu hành |
5.52 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
100.62 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
- Ngày 05/112/1992, Phân xưởng sản xuất vỏ bao thủ công được thành lập theo Quyết định số 1020 XMBS/TCLĐ của Giám đốc Nhà máy xi măng Bỉm Sơn (nay là Công ty xi măng Bỉm Sơn).
Ngày 27/08/1994, Bộ trưởng Bộ Xây dựng có Quyết định số 367 BXD/KH-ĐT phê duyệt dự toán công trình xây dựng xưởng sản xuất vỏ bao PP Công ty xi măng Bỉm Sơn công suất 20 triệu bao / năm với tổng giá trị đầu tư trên 60 tỷ đồng. Công trình được thi công, nghiệm thu và đưa vào sử dụng ngày 26/05/1995.
Ngày 08/01/1999, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 04/1999/QĐ-TTg chuyển doanh nghiệp nhà nước Phân xưởng May bao thuộc Công ty Xi măng Bỉm Sơn thành Công ty Cổ phần Bao bì Bỉm Sơn.
Ngày 08/3/2002 Công ty đã chính thức được UBCK NN cấp giấy phép Niêm yết cổ phiếu trên Trung tâm GDCK. Ngày 11/4/2002 cổ phiếu của Công ty giao dịch phiên đầu tiên trên TTGDCK TP.HCM.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Doãn
Nam
Khánh
| Tổng giám đốc |
| 2.
Lê
Trọng
Kỷ
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Nguyễn
Tiến
Côi
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Nguyễn
Như
Khuê
| Chủ tịch HĐQT |
| 5.
Vũ
Văn
Đại
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 6.
Nguyễn
Văn
Hùng
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 7.
Doãn
Nam
Khánh
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Mai
Viết
Dụng
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Nguyễn
Văn
Hùng
| Phó TGĐ |
| 10.
Hoàng
Viết
Đê
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 11.
Mai
Viết
Dụng
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Bao Bì Bỉm Sơn ( HaSTC : BPC )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
50%
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
1.1%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
48.9%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Bao Bì Bỉm Sơn ( HaSTC : BPC )
CTCP Bao Bì Bỉm Sơn ( HaSTC : BPC )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 70,361,704 | 75,207,794 | 61,666,352 | 54,543,741 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 7,502,706 | 4,100,354 | 5,115,342 | 7,061,371 |
| 1. Tiền | 3 | 7,502,706 | | | 7,061,371 |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | | | | |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 28,928,427 | 37,118,208 | 18,049,468 | 19,970,254 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 27,846,550 | | | 19,398,914 |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 726,802 | | | 514,904 |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 616,427 | | | 243,115 |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | -261,352 | | | -186,680 |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 33,105,680 | 33,741,167 | 35,063,076 | 26,281,424 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 33,105,680 | | | 26,281,424 |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 824,890 | 248,064 | 3,438,465 | 1,230,692 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | | | | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | 579,969 | | | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | 54,560 | | | 970,974 |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 190,361 | | | 259,718 |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 38,262,091 | 38,391,797 | 39,074,944 | 36,184,699 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 28,744,283 | 28,229,540 | 28,928,686 | 28,108,441 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 25,885,385 | 25,965,747 | 27,118,276 | 27,065,935 |
| - Nguyên giá | 4 | 99,776,003 | | | 98,842,691 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -73,890,617 | | | -71,776,756 |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | 2,858,898 | 2,263,793 | 1,810,411 | 1,042,506 |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | 9,517,808 | 10,146,258 | 10,146,258 | 8,076,258 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | 13,369,808 | | | 14,898,258 |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | -3,852,000 | | | -6,822,000 |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | | 16,000 | | |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 108,623,795 | 113,599,591 | 100,741,296 | 90,728,440 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 30,459,175 | 31,757,252 | 20,680,129 | 13,768,431 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 30,226,978 | 31,293,304 | 20,024,663 | 13,309,425 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 4,000,000 | | | |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 18,765,377 | | | 5,619,719 |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | | | | |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 2,699,694 | | | 1,714,355 |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 2,441,541 | | | 2,796,472 |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | 1,033,064 | | | 2,011,884 |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 1,287,303 | | | 1,166,995 |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | 232,197 | 463,948 | 655,466 | 459,007 |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | | | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | 232,197 | | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 78,164,620 | 81,842,340 | 80,061,166 | 76,960,009 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 76,468,505 | 81,842,340 | 79,764,404 | 76,342,250 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 38,000,000 | 38,000,000 | 38,000,000 | 38,000,000 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 4,590,000 | 4,590,000 | 4,590,000 | 4,590,000 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | | | | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | 25,456,721 | | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 2,974,916 | | | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | | 22,664,931 | 22,664,931 | 22,664,931 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 5,446,868 | 16,587,408 | 14,509,473 | 11,087,319 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | 1,696,115 | | 296,763 | 617,759 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | 1,696,115 | | 296,763 | 617,759 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | | | | |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 108,623,795 | 113,599,591 | 100,741,296 | 90,728,440 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | 11.29 | 4.63 |
| - Doanh thu quý | 15.13 | 51.73 |
| - Lợi nhuận gộp năm | 0.83 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | -13.43 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | 60.83 | 108.52 |
| - Lợi nhuận ròng quý | -13.84 | -44.25 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 12.52 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 7.08 | 1,000 |
| - ROE | 18.27 | 28.56 |
| - ROA | 14.56 | 14.53 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 5.29 | 4.74 |
| - Lợi suất cổ tức | 700 | 100 |
| - PB(x) | 0.77 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 0.39 | 0.99 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.28 | 0.42 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 1.39 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 2.33 | 2.24 |
| - Thanh toán nhanh | 1.23 | 1.45 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 11.96 | 7.29 |
| - Vòng quay tồn kho | 8.06 | 7.02 |
| - Vòng quay vốn lưu động | 6.59 | 7.32 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 1.81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Bao Bì Bỉm Sơn
|
| 08/17/2010 | BPC-BCTC Q2-2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | BPC-BCTC Q1-2010 |
Tải về
|
| 04/20/2010 | BPC-BCTC năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 02/04/2010 | BPC_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | BPC-BCTC Quy 2-09 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | BPC-BCTC Quy3-09 |
Tải về
|
| 05/07/2009 | BPC-BCTC Quy 1-09 |
Tải về
|
| 05/07/2009 | BPC-BCKT-TomTat-08 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | BPC : BCTC Q4-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | BPC : BCTC Q3-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | BPC : BCTC Q2-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | BPC : BCTC Q1-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | BPC : BCTC Q4-2007 |
Tải về
|
| 03/27/2008 | BPC- BCTCQ3-2007 |
Tải về
|
| 03/19/2008 | BPC - Bản cáo bạch |
Tải về
|
|
|