|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
10.70 - 11.00
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
1.10
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
8.80
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
10.00 - 16.80
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
113.45
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.36
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
0.98
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
1,516.81
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
1.55
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
2.10
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
0.71
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.41
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
2.39
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
9.08
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
8.71
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
18.36
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
7.47
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
5.84
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
9.60
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
14.20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
3.17
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
-10.80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Sách - Thiết Bị Bình Thuận
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
So với các đơn vị khác trong cùng ngành, Công ty cổ phần sách Thiết bị Bình Thuận có những lợi thế sau: Với hơn 25 năm hoạt động trong ngành giáo dục (1983-2008), Công ty có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh sách thiết bị. Từ khi thành lập cho đến nay, Công ty luôn hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao. Năm 2003 Công ty được Thủ tướng Chính phủ tặng bằng khen và Huân chương Lao động hạng Ba năm 2006 Công ty là đơn vị duy nhất của...
|
Trụ sở
|
Số 70 - Đường Nguyễn Văn Trỗi - P.Đức Thắng - Tp.Phan Thiết - T.Bình Thuận
|
|
Điện Thoại
|
(84.62) 3816118
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
- Bán buôn đồ dùng khác (sách giáo khoa)
- Bán buôn các thiết bị khác (thiết bị giáo dục, văn phòng phẩm)
- Sản xuất thiết bị giáo dục, văn phòng phẩm
- In ấn
- Dịch vụ liên quan đến in (phát hành các loại ấn phẩm)
- Hoạt động dịch vụ tài chính khác( đầu tư vốn hoạt động tài chính: chứng khoán, cổ phần)
- Mở siêu thị, cho thuê văn phòng
- Xây dựng nhà các loại
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác( công trình công nghiệp)
- Bán buôn vật liệu xây dựng
- Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan( tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng)
|
Số cổ phần đang lưu hành |
1.10 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
17.71 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
- Tiền thân của Công ty cổ phần sách thiết bị Bình Thuận là Công ty Sách và Thiết bị trường học tỉnh Thuận Hải thuộc Sở Giáo dục Thuận Hải theo quyết định số 1269/QĐ-UBTH ngày 22/11/1982 của UBND tỉnh Thuận Hải. Trụ sở số 13 Nguyễn Du, Tp.Phan Thiết
- Ngày 11/11/1992 UBND tỉnh Bình Thuận ra Quyết định số 747/QĐ-UBBT về việc thành lập Công ty sách thiết bị Bình Thuận. Giấy phép kinh doanh số 103877 cấp ngày 15/12/1992 do Chủ tịch Trọng tài kinh tế tỉnh Bình Thuận cấp.
- Công ty không ngừng phát triển mạng lưới cung cấp sản phẩm của mình và tạo dựng quan hệ với nhiều đối tác trong và ngoài địa bàn tỉnh. Hiện tại hệ thống phân phối của Công ty đã có 2 cửa hàng bàn bán sỉ và lẻ, hệ thống đại lý của công ty gồm có: 50 đại lý cấp 1 và 30 đại lý cấp 2 tại các huyện và Tp. Phan Thiết, cùng với kênh phân phối thông qua 10 Phòng Giáo dục và Đào tạo ở các Huyện và Thành phố và 28 trường PTTH trong tỉnh
- Ngày 01/09/2004 Công ty chính thức chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần, giấy phép kinh doanh số 480300042 do Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bình Thuận cấp
- Ngày 02/08/2005 Công ty chính thức trở thành thành viên của NXBGD thuộc Bộ giáo dục và đào tạo (sau đợt tăng vốn điều lệ từ 2.110.300.000 đồng lên 3.017.800.000 đồng. NXBGD nắm giữ 51% vốn điều lệ).
- Ngày 12/11/2007, HĐQT công ty đã tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường quyết định nâng vốn điều lệ lên 11 tỷ đồng để mở rộng sản xuất kinh doanh. Trụ sở chính dời về số 70 Nguyễn Văn Trỗi, Tp. Phan Thiết.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Nguyễn
Trường
Quang
| Tổng giám đốc |
| 2.
Nguyễn
Đức
Thành
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Nguyễn
Minh
Hà
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Nguyễn
Trường
Quang
| Chủ tịch HĐQT |
| 5.
Nguyễn
Văn
So
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 6.
Nguyễn
Văn
Thành
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 7.
Nguyễn
Văn
Hiến
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Trần
Ngọc
Trang
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Nguyễn
Văn
So
| Phó TGĐ |
| 10.
Bùi
Đình
Thiện
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 11.
Nguyễn
Văn
Thành
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Sách - Thiết Bị Bình Thuận ( HaSTC : BST )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
40%
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
0 %
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
60%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Sách - Thiết Bị Bình Thuận ( HaSTC : BST )
CTCP Sách - Thiết Bị Bình Thuận ( HaSTC : BST )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 18,556,878 | 13,089,370 | 15,132,479 | 15,932,189 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 696,611 | 322,836 | 1,860,847 | 1,018,087 |
| 1. Tiền | 3 | 696,611 | 322,836 | | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | 4,869,252 | 5,247,002 | 5,096,250 | 5,103,470 |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | 4,869,252 | 5,247,002 | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 7,507,194 | 2,961,856 | 4,428,885 | 5,223,155 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 7,492,786 | 2,551,654 | | |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 13,559 | 2,631 | | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 849 | 407,572 | | |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | | | | |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 4,912,543 | 4,037,886 | 3,447,373 | 4,003,133 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 4,912,543 | 4,037,886 | | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 571,277 | 519,791 | 299,125 | 584,344 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | 33,683 | 35,507 | | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | | 79,414 | | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | 192 | 3,856 | | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 537,403 | 401,013 | | |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 2,855,888 | 2,693,185 | 2,581,540 | 2,664,800 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 1,478,331 | 1,512,472 | 1,573,962 | 1,635,452 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 1,478,331 | 1,512,472 | 1,573,962 | 1,635,452 |
| - Nguyên giá | 4 | 3,659,491 | 3,634,739 | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -2,181,160 | -2,122,267 | | |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | | | | |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | 904,020 |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | 1,226,738 | 1,077,156 | 904,020 | |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | 1,226,738 | 1,077,156 | | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 150,819 | 103,557 | 103,557 | 125,328 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 150,819 | 103,557 | | |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 21,412,766 | 15,782,555 | 17,714,019 | 18,596,990 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 8,855,682 | 3,854,401 | 5,734,991 | 5,610,470 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 8,824,422 | 3,823,141 | 5,700,653 | 5,571,352 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 1,657,209 | 412,356 | | |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 6,882,785 | 3,309,706 | | |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | | | | |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 233,333 | 85,472 | | |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 1,642 | | | |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 49,454 | 15,607 | | |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | 31,260 | 31,260 | 34,338 | 39,117 |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | | | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | 31,260 | 31,260 | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 12,557,084 | 11,928,155 | 11,979,028 | 12,986,520 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 12,579,261 | 11,946,142 | 11,913,555 | 13,113,521 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 11,000,000 | 11,000,000 | 11,000,000 | 11,000,000 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | | | | |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | 112,410 | 112,410 | 112,410 | 112,410 |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | | | | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | 571,517 | 571,517 | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 223,916 | 223,916 | | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | | | 795,433 | 684,390 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 671,418 | 38,299 | 5,712 | 1,316,721 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | -22,177 | -17,987 | 65,473 | -127,001 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | -22,177 | -17,987 | 65,473 | -127,001 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | | | | |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 21,412,766 | 15,782,555 | 17,714,019 | 18,596,990 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | 3.17 | 14.15 |
| - Doanh thu quý | 35.21 | 32.7 |
| - Lợi nhuận gộp năm | 1.38 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | 25.24 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | -10.8 | 48.98 |
| - Lợi nhuận ròng quý | -1.31 | 16.24 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 16.32 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 5.48 | 1,000 |
| - ROE | 14.2 | 19.07 |
| - ROA | 9.6 | 9.52 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 8.8 | 10.45 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | 0.85 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 0.71 | 1.24 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.41 | 0.49 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 1.71 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 2.1 | 1.81 |
| - Thanh toán nhanh | 1.55 | 1.21 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 8.71 | 20.91 |
| - Vòng quay tồn kho | 9.08 | 26.68 |
| - Vòng quay vốn lưu động | 4.43 | 38.41 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 3.54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Sách - Thiết Bị Bình Thuận
|
| 08/17/2010 | BST: Báo cáo tài chính Q2.2010 |
Tải về
|
| 06/18/2010 | BST: Báo cáo tài chính Q1.2010 |
Tải về
|
| 04/20/2010 | BST: Báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 02/03/2010 | BST_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | BST: Báo cáo tài chính Q3.2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | BST: Báo cáo tài chính Q2.2009 |
Tải về
|
| 10/03/2009 | BST: Báo cáo tài chính Q1.2009 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | BST: Báo cáo tài chính kiểm toán 2008 |
Tải về
|
| 10/01/2009 | BST: Bản cáo bạch 2008 |
Tải về
|
|
|