|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
16.30 - 17.30
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
3.40
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
6.95
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
10.20 - 30.50
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
810
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
170.52
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.70
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
1.45
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
1,023.45
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
0.74
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
2.01
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
0.50
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.33
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
1.49
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
3.62
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
7.35
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
11.39
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
5.63
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
5.07
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
8.70
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
13.09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
-20.73
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
1.65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Chế Tạo Biến Thế & VL Điện Hà Nội
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
- Vị thế của công ty trong ngành: Hiện nay, thị phần sản phẩm của công ty chiếm tỉ trọng khá cao trên thị trường trong cả nước (khoảng 20 - 30%). Với khoảng thời gian hoạt động hơn 44 năm trong ngành, Công ty đã xây dựng cho mình một thương hiệu và uy tín cao trong lĩnh vực chế tạo biến thế và vật liệu điện. Ngoài việc cung cấp sản phẩm cho thị trường trong nước, Công ty đã bắt đầu thực hiện xuất khẩu các mặt hàng của mình sang các nước lân cận như: Lào, Campuchia...
|
Trụ sở
|
Số 11 - Đường K2 - Thị trấn Cầu Diễn - Huyện Từ Liêm – Tp.Hà Nội
|
|
Điện Thoại
|
(84-04) 37644795
|
|
Ngành
|
Dụng cụ điện & Điện tử
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
- Sản xuất, kinh doanh máy biến áp và các loại thiết bị điện, khí cụ điện, vật liệu điện, máy móc kỹ thuật điện;
- Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị điện công nghiệp có điện áp đến 110 KV;
- Xây lắp đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 110 KV;
- Đại lý, ký gửi, bán buôn, bán lẻ hàng hóa, vật tư, thiết bị điện, điện tử, thông tin, viễn thông;
- Kinh doanh xuất nhập khẩu các loại vật tư, thiết bị điện
- Kinh doanh dịch vụ nhà hàng ăn uống và cho thuê văn phòng (không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán bar, vũ trường).
|
Số cổ phần đang lưu hành |
3.40 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
58.53 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
- Công ty cổ phần chế tạo biến thế và vật liệu điện Hà Nội tiền thân là Nhà máy Chế tạo biến thế thuộc Tổng công ty Thiết bị điện Việt Nam được thành lập từ năm 1963.
- Năm 1983, phân xưởng vật liệu cách điện của Nhà máy chế tạo biến thế được tách ra để thành lập Nhà máy vật liệu cách điện. Đến năm 2003, Nhà máy vật liệu cách điện được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty cổ phần Thiết bị điện Hà Nội
- Năm 1994, Nhà máy Chế tạo biến thế liên doanh với tập đoàn ABB (Bộ phận ở Châu Á Thái Bình Dương - tập đoàn lớn nhất thế giới trong lĩnh vực thiết bị điện) thành lập Công ty liên doanh Chế tạo biến thế - ABB
- Sau khi thành lập Công ty liên doanh Chế tạo biến thế - ABB, thực hiện theo chủ trương của Nhà nước về việc cho phép các công ty nước ngoài được đầu tư 100% vốn tại Việt Nam, tháng 1 năm 1999, Nhà máy Chế tạo biến thế đã tách ra khỏi công ty liên doanh và hoạt động độc lập trở lại. Tuy nhiên, đến tháng 5 năm 2002 Nhà máy chế tạo biến thế mới rút hết và hoàn tất xong các thủ tục chuyển nhượng toàn bộ phần vốn của mình cho phía đối tác liên doanh là công ty TNHH ABB. Công ty TNHH ABB trở thành công ty có 100% vốn nước ngoài. Sau khi tách ra khỏi liên doanh, với tiềm lực và kinh nghiệm sẵn có được tích lũy, Nhà máy chế tạo biến thế tiếp tục đi lên và không ngừng phát triển với tốc độ phát triển bình quân là 22%/năm.
- Đến tháng 3/2005, thực hiện chủ trương của Nhà nước, Nhà máy chế tạo biến thế đã thực hiện cổ phần hóa và lấy tên là Công ty cổ phần Chế tạo biến thế Hà Nội
- Tháng 9 năm 2005, Công ty Cổ phần chế tạo biến thế và vật liệu điện Hà Nội được thành lập trên cơ sở hợp nhất của Công ty cổ phần thiết bị điện Hà Nội và Công ty Cổ phần Chế tạo biến thế Hà Nội theo quyết định số 105/QĐ-HĐQT ngày 25 tháng 4 năm 2005 của Tổng công ty thiết bị kỹ thuật điện. Công ty hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103009203 ngày 28 tháng 9 năm 2005 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Tôn
Long
Ngà
| Tổng giám đốc |
| 2.
Trần
Thị
Thược
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Lê
Vân
Anh
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Nguyễn
Kiến
Thiết
| Chủ tịch HĐQT |
| 5.
Đoàn
Thế
Dũng
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 6.
Trương
Thanh
Hà
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 7.
Trương
Thị Hương
Lan
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Tôn
Long
Ngà
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Bùi
Ngọc
Thành
| Phó TGĐ |
| 10.
Hoàng
Văn
Chính
| Phó TGĐ |
| 11.
Đồng
Văn
Thìn
| Phó TGĐ |
| 12.
Phạm
Hà
Anh
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 13.
Nguyễn
Thị
Lý
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Chế Tạo Biến Thế & VL Điện Hà Nội ( HaSTC : BTH )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
45%
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
0.1%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
54.9%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Chế Tạo Biến Thế & VL Điện Hà Nội ( HaSTC : BTH )
CTCP Chế Tạo Biến Thế & VL Điện Hà Nội ( HaSTC : BTH )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 39,303,080 | 42,320,911 | 38,478,226 | 42,750,392 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 3,792,021 | 2,209,798 | 5,565,808 | 3,512,391 |
| 1. Tiền | 3 | 3,792,021 | 2,209,798 | 5,565,808 | 3,512,391 |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | | 1,500,000 | | |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | | 1,500,000 | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 9,388,395 | 11,596,560 | 11,731,194 | 14,411,928 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 9,607,708 | 12,415,146 | 12,752,303 | 14,501,478 |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 1,192,184 | 621,776 | 32,159 | 767,065 |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 34,727 | 5,861 | | |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | -1,446,224 | -1,446,224 | -1,053,269 | -856,615 |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 24,818,199 | 25,496,817 | 19,550,903 | 23,105,106 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 24,818,199 | 25,496,817 | 19,550,903 | 23,105,106 |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 1,304,465 | 1,517,737 | 1,630,322 | 1,720,968 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | 223,696 | 226,222 | 246,941 | 249,296 |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | 835,879 | 1,164,182 | 994,139 | 1,035,872 |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | | | | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 244,890 | 127,334 | 389,243 | 435,800 |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 19,238,457 | 19,812,071 | 20,450,206 | 20,972,936 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 18,982,814 | 19,537,307 | 19,996,625 | 20,620,710 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 18,982,814 | 19,537,307 | 19,996,625 | 20,620,710 |
| - Nguyên giá | 4 | 33,977,552 | 33,920,785 | 33,736,945 | 34,300,776 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -14,994,738 | -14,383,478 | -13,740,320 | -13,680,065 |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | 16,274 | 16,274 | 16,274 | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -16,274 | -16,274 | -16,274 | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | | | | |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 255,643 | 274,764 | 453,580 | 352,225 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 255,643 | 274,764 | 453,580 | 352,225 |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 58,541,537 | 62,132,983 | 58,928,432 | 63,723,328 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 19,557,487 | 24,163,519 | 19,638,886 | 26,282,748 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 19,579,510 | 24,167,738 | 19,632,500 | 26,276,362 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 5,707,000 | 7,207,000 | 7,426,252 | 8,099,492 |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 8,091,710 | 8,490,239 | 4,596,803 | 8,733,425 |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | 3,674,451 | 5,965,716 | 1,478,166 | 3,666,007 |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 317,383 | 585,334 | 583,866 | 349,509 |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 1,363,981 | 1,734,800 | 3,007,618 | 2,806,591 |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | 129,609 | 166,092 | 165,870 | 136,103 |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 295,377 | 18,558 | 2,373,925 | 2,485,236 |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | -22,023 | -4,219 | 6,386 | 6,386 |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | | | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | -22,023 | -4,219 | 6,386 | 6,386 |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 38,984,050 | 37,969,464 | 39,289,546 | 37,440,579 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 37,560,224 | 37,810,180 | 39,130,261 | 37,173,795 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 30,000,000 | 30,000,000 | 30,000,000 | 30,000,000 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 3,267,775 | 3,267,775 | 3,267,775 | 3,267,775 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | | | | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | 3,583,776 | 2,583,776 | 2,583,776 | 2,583,776 |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | | | | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 708,673 | 1,958,629 | 3,278,710 | 1,322,244 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | 1,423,826 | 159,285 | 159,285 | 266,785 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | 413,826 | 159,285 | 159,285 | 159,285 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | 1,010,000 | | | 107,500 |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 58,541,537 | 62,132,983 | 58,928,432 | 63,723,328 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | -20.73 | 15.04 |
| - Doanh thu quý | -10.53 | 27.21 |
| - Lợi nhuận gộp năm | 5.26 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | -69.39 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | 1.65 | 110.25 |
| - Lợi nhuận ròng quý | -91.45 | 60.19 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 13.07 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 6.47 | 1,000 |
| - ROE | 13.09 | 22.39 |
| - ROA | 8.7 | 10.01 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 6.95 | 15.15 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | 0.61 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 0.5 | 1.29 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.33 | 0.52 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 1.5 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 2.01 | 1.59 |
| - Thanh toán nhanh | 0.74 | 0.94 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 7.35 | 10 |
| - Vòng quay tồn kho | 3.62 | 5.12 |
| - Vòng quay vốn lưu động | 5.22 | 0.89 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 1.55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Chế Tạo Biến Thế & VL Điện Hà Nội
|
| 08/17/2010 | BTH: Báo cáo tài chính quý 2 năm 2010 |
Tải về
|
| 05/11/2010 | BTH: Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 |
Tải về
|
| 04/06/2010 | BTH: Báo cáo tài chính năm 2009 |
Tải về
|
| 04/06/2010 | BTH: Báo cáo tài chính năm 2009 |
Tải về
|
| 02/04/2010 | BTH_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 12/05/2009 | Báo cáo tài chính quý 4 năm 2007 |
Tải về
|
| 12/04/2009 | Báo cáo tài chính quý 2 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/04/2009 | Báo cáo tài chính quý 1 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/02/2009 | Báo cáo tài chính quý 3 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/01/2009 | Báo cáo tài chính quý 4 năm 2008 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | BTH: Báo cáo tài chính Q3.2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | BTH: Báo cáo tài chính Q2.2009 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | BTH: Báo cáo tài chính Q1.2009 |
Tải về
|
| 10/01/2009 | BTH: Báo cáo tài chính kiểm toán 2008 |
Tải về
|
| 03/22/2008 | BTH - Bản cáo bạch |
Tải về
|
|
|