|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
Thị giá vốn (tỷ)
|
1,036.03
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
9.30 - 9.70
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
109.06
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
8.21
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
86.00 - 17.90
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
456,063
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
36.83
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.78
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
0.81
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
1,055.54
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
0.45
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
2.75
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
3.01
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.75
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
0.35
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
0.61
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
11.08
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
27.92
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
11.72
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
10.42
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
2.84
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
12.98
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
19.77
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
26.27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Xi Măng Bút Sơn
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
Thị trường tiêu thụ của công ty xi măng Bút Sơn chủ yếu là Hà Nội và các tỉnh phía bắc như: Hà Nam, Nam Định, Thái Bình, Hà Tây, Hưng Yên..., một phần ở miền trung. Ngoài ra công ty còn cung cấp clinker cho các trạm nghiền Hà Tiên 1, Hải Vân... Các sản phẩm của công ty Bút Sơn đã nhanh chóng thâm nhập và tạo dược chỗ đứng trên thị trường. Thị trường tiêu thụ của xi măng Bút Sơn giai đoạn 1999 - 2004 tập trung chủ yếu tại miền Bắc: chiếm 95,...
|
Trụ sở
|
X.Thanh Sơn - H.Kim Bảng - T.Hà Nam
|
|
Điện Thoại
|
(84-0351) 3851323
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
-
Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm từ xi măng;
-
Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng khác;
-
Kinh doanh các mặt hàng được pháp luật cho phép
|
Số cổ phần đang lưu hành |
109.06 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
4642.26 tỷ
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
1015.20 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
-
Công ty xi măng Bút Sơn tiền thân là Ban quản lí công trình xây dựng Nhà máy Xi măng Bút Sơn, được thành lập theo Quyết định số 54/BXD/TCLĐ ngày 28 tháng 1 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
-
Theo quyết định số 1007/QĐ-BXD ngày 18/2/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc thực hiện cổ phần hóa các công ty thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng công ty Xi măng Việt Nam, Công ty xi măng Bút Sơn đã được tiến hành cổ phần hóa.
-
Ngày 26/12/2005 Bộ trưởng Bộ Xây dựng đã có Quyết định số 2251/QĐ-BXD về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty Xi măng Bút Sơn thuộc Tổng công ty Xi măng Việt Nam thành công ty cổ phần theo đó vốn điều lệ của Công ty Xi măng Bút Sơn là 1100 tỷ đồng.
-
Ngày 23/3/2006, Bộ trưởng Bộ Xây dựng đã có Quyết định số 485/QĐ-BXD về việc điều chỉnh phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty Xi măng Bút Sơn thuộc Tổng công ty Xi măng Việt Nam thành công ty cổ phần trong đó nêu rõ vốn điều lệ của Công ty Xi măng Bút Sơn được điều chỉnh lại là 900 tỷ đồng, cổ phần phát hành lần đầu là 90.000.000 cổ phần, mệnh giá 10.000đồng/1 cổ phần.
-
Ngày 01/05/2006, Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nam đã cấp Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 0603000105, Công ty Xi măng Bút Sơn chính thức chuyển thành Công ty cổ phần Xi măng Bút Sơn và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Lương
Quang
Khải
| Tổng giám đốc |
| 2.
Nguyễn
Ngọc
Tuấn
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Lê
Trung
Tiến
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Hoàng
Phương
Lâm
| Thành viên ban kiểm soát |
| 5.
Hoàng
Văn
Duyệt
| Thành viên ban kiểm soát |
| 6.
Nguyễn
Văn
Tân
| Chủ tịch HĐQT |
| 7.
Nguyễn
Huy
Quế
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Nguyễn
Mạnh
Hùng
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Lương
Quang
Khải
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 10.
Ngô
Đức
Lưu
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 11.
Nguyễn
Tuấn
Huỳnh
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 12.
Nguyễn
Mạnh
Hùng
| Phó TGĐ |
| 13.
Nguyễn
Huy
Quế
| Phó TGĐ |
| 14.
Đinh
Quang
Dũng
| Phó TGĐ |
| 15.
Nguyễn
Trường
Giang
| Phó TGĐ |
| 16.
Nguyễn
Văn
Tân
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 17.
Ngô
Đức
Lưu
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Xi Măng Bút Sơn ( HaSTC : BTS )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
78.1%
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
0.5%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
21.4%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Xi Măng Bút Sơn ( HaSTC : BTS )
CTCP Xi Măng Bút Sơn ( HaSTC : BTS )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 2,601,006,315 | 2,463,646,238 | 2,239,469,520 | 2,278,063,297 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 155,309,897 | 249,834,707 | 93,031,145 | 81,689,475 |
| 1. Tiền | 3 | 155,309,897 | 249,834,707 | 93,031,145 | 81,689,475 |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | 98,973,800 | | 10,079,825 | |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | 98,973,800 | | 10,079,825 | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 154,273,353 | 158,997,773 | 76,069,850 | 186,223,003 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 97,532,395 | 99,213,574 | 9,246,413 | 98,926,674 |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 49,149,369 | 52,631,657 | 59,024,733 | 82,518,191 |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 9,394,197 | 8,955,150 | 9,601,312 | 6,886,901 |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | -1,802,609 | -1,802,609 | -1,802,609 | -2,108,763 |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 2,178,441,799 | 2,035,945,138 | 2,041,631,782 | 1,992,938,176 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 2,178,441,799 | 2,035,945,138 | 2,041,631,782 | 1,992,938,176 |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 14,007,467 | 18,868,620 | 18,656,918 | 17,212,643 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | 93,874 | 209,640 | | 75,601 |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | 13,311,651 | 17,723,355 | 18,271,793 | 15,980,299 |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | | | | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 601,942 | 935,625 | 385,125 | 1,156,744 |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 2,577,775,221 | 2,497,680,920 | 2,402,862,566 | 2,255,163,085 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | 52,263 |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | 52,263 |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 2,556,819,924 | 2,472,148,847 | 2,369,613,959 | 2,226,342,542 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 983,194,676 | 1,006,587,890 | 1,028,380,754 | 1,056,014,426 |
| - Nguyên giá | 4 | 2,672,322,112 | 2,671,554,797 | 2,669,214,541 | 2,664,840,708 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -1,689,127,436 | -1,664,966,907 | -1,640,833,787 | -1,608,826,281 |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | 63,436,042 | 64,446,313 | 65,456,583 | 66,488,729 |
| - Nguyên giá | 4 | 80,386,000 | 80,386,000 | 80,386,000 | 80,386,000 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -16,949,958 | -15,939,687 | -14,929,417 | -13,897,271 |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | 1,510,189,206 | 1,401,114,645 | 1,275,776,622 | 1,103,839,386 |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | 58,564 | 58,564 | 58,564 | 58,564 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | 58,564 | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | | 58,564 | 58,564 | 58,564 |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 20,896,732 | 25,473,508 | 33,190,043 | 28,709,716 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 20,896,732 | 25,473,508 | 33,190,043 | 28,709,716 |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 5,178,781,536 | 4,961,327,158 | 4,642,332,087 | 4,533,226,382 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 3,886,760,440 | 3,718,528,897 | 3,627,112,575 | 3,391,143,122 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 945,769,988 | 781,142,513 | 823,535,169 | 845,324,081 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 379,235,912 | 378,943,179 | 372,608,090 | 404,600,956 |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 371,152,725 | 301,062,397 | 319,754,294 | 306,985,896 |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | 507,587 | 156,678 | 1,064,138 | 35,200 |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 3,623,064 | 12,010,626 | 8,482,216 | 7,095,146 |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 7,489,233 | 12,318,101 | 32,885,383 | 21,906,714 |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | 88,858,779 | 55,214,316 | 84,834,741 | 97,914,489 |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 94,902,688 | 17,454,102 | 3,906,308 | 6,785,681 |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | 2,940,990,452 | 2,937,386,385 | 2,803,577,405 | 2,545,819,041 |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | 2,940,745,172 | 2,937,097,345 | 2,803,288,365 | 2,545,526,286 |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | 245,280 | 289,040 | 289,040 | 292,755 |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 1,292,021,096 | 1,242,798,261 | 1,015,219,512 | 1,142,083,260 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 1,277,196,849 | 1,242,271,696 | 1,009,143,255 | 1,133,142,159 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 1,090,561,920 | 1,106,126,612 | 908,801,600 | 908,801,600 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 45,153,114 | 8,801,050 | 8,801,050 | 8,801,050 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | -99,894,908 | -101,251,035 | -109,678,244 | 38,048,515 |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | 84,740,486 | 65,913,817 | 65,913,817 | 65,913,817 |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 7,517,609 | 7,517,609 | 7,517,609 | 7,517,609 |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | 98,150,573 | | 72,115 | 86,829 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 50,968,056 | 155,163,643 | 127,715,307 | 103,972,738 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | 14,824,247 | 526,565 | 6,076,258 | 8,941,101 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | 14,297,682 | 3,983,113 | 5,549,693 | 8,160,325 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | 526,565 | | | |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | 526,565 | 526,565 | 780,776 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 5,178,781,536 | 4,961,327,158 | 4,642,332,087 | 4,533,226,382 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | 12,650,445 | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | 19.77 | 19.06 |
| - Doanh thu quý | -26.32 | 43.69 |
| - Lợi nhuận gộp năm | 25.59 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | -32 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | 26.27 | 134.15 |
| - Lợi nhuận ròng quý | -35.47 | 84.8 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 25.66 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 9.21 | 1,000 |
| - ROE | 12.98 | 20.21 |
| - ROA | 2.84 | 6.3 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 8.21 | 10.17 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | 0.23 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 3.01 | 2.44 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.75 | 0.58 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 4.01 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 2.75 | 1.47 |
| - Thanh toán nhanh | 0.45 | 0.86 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 11.08 | 9.13 |
| - Vòng quay tồn kho | 0.61 | 7.8 |
| - Vòng quay vốn lưu động | 1.12 | -4.64 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 1.31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Xi Măng Bút Sơn
|
| 08/17/2010 | BTS: Báo cáo tài chính quý 2 năm 2010 |
Tải về
|
| 05/21/2010 | BTS: Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 |
Tải về
|
| 04/06/2010 | BTS: Báo cáo tài chính năm 2009 |
Tải về
|
| 04/06/2010 | BTS: Báo cáo tài chính năm 2009 |
Tải về
|
| 02/04/2010 | BTS_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 12/05/2009 | Báo cáo tài chính quý 4 năm 2007 |
Tải về
|
| 12/04/2009 | Báo cáo tài chính quý 1 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/03/2009 | Báo cáo tài chính quý 3 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/02/2009 | Báo cáo tài chính quý 2 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/01/2009 | Báo cáo tài chính quý 4 năm 2008 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | BTS: Báo cáo tài chính Q3.2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | BTS: Báo cáo tài chính Q2.2009 |
Tải về
|
| 10/03/2009 | BTS: Báo cáo tài chính Q1.2009 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | BTS: Báo cáo tài chính kiểm toán 2008 |
Tải về
|
| 03/30/2008 | BTS - BCTC Q3 - 2007 |
Tải về
|
| 03/29/2008 | BTS - BCTC Q2 - 2007 |
Tải về
|
| 03/26/2008 | BTS - BCTC 2006 |
Tải về
|
| 03/22/2008 | BTS - Bản cáo bạch |
Tải về
|
|
|