|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
Thị giá vốn (tỷ)
|
1,552.32
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
21.40 - 22.70
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
72.20
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
16.06
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
17.80 - 94.00
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
676,114
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
222.88
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
4.49
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
1.24
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
1,564.66
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
N/A
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
2.42
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
0.42
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.30
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
0.17
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
N/A
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
7.83
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
51.70
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
32.60
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
32.64
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
9.82
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
14.06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
-138.57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Chứng Khoán Bảo Việt
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
Được đánh giá là công ty chứng khoán hàng đầu trên thị trường chứng khoán Việt Nam đặc biệt ở mảng dịch vụ: tư vấn niêm yết, tư vấn phát hành, tư vấn đàu tư chứng khoán... BVSC chiếm 70% thị phần trong hoạt động bảo lãnh phát hành năm 2006. Đối với hoạt động môi giới, BVSC luôn duy trì được thị phần giao dịch cổ phiếu ở mức trên 20%, số lượng tài khoản giao dịch của khách hàng mở tại BVSC liên tục gia tăng và chiếm gần 30% tổng số lượng tài...
|
Trụ sở
|
Số 8 lê Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
|
|
Điện Thoại
|
(84.4) 39288080
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
-
Môi giới chứng khoán
-
Tự doanh
-
Quản lý danh mục đầu tư
-
Bảo lãnh phát hành
-
Tư vấn:
- Tư vấn đầu tư chứng khoán
- Tư vấn cổ phần hóa và chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp
- Tư vấn tài chính và quản trị doanh nghiệp
- Tư vấn phát hành chứng khoán
- Tư vấn tái cơ cấu, mua bán sáp nhập doanh nghiệp
-
Lưu ký chứng khoán.
|
Số cổ phần đang lưu hành |
72.20 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
1776.00 tỷ
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
1241.10 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
-
Công ty chứng khoản Bảo Việt là công ty chứng khoán đầu tiên thành lập tại Việt Nam với cổ đông sáng lập là Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính, chính thức hoạt động kể từ ngày 26/11/1999 với vốn điều lệ ban đầu là 43 tỷ đồng.
-
Ngày 28/11/2005, Thủ tướng chính phủ đã ký quyết định phê duyệt đề án cổ phần hóa Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam và thí điểm thành lập Tập đoàn Tài chính - Bảo hiểm Bảo việt, theo đó công ty cổ phần chứng khoản Bảo Việt trở thành thành viên của Tập đoàn Tài chính - Bảo hiểm Việt Nam.
-
Năm 2005, thông qua việc chi trả cổ tức bằng cổ phiếu cho cổ đông, vốn điều lệ của công ty tăng từ 43 tỷ lên 49,45 tỷ đồng. Tính đến thời điểm 09/2006, vốn điều lệ của BVSC là 150 tỷ đồng.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Nguyễn
Quang
Vinh
| Tổng giám đốc |
| 2.
Lê
Tiến
Toàn
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Trần
Thị
Bích
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Nguyễn
Thị Phúc
Lâm
| Chủ tịch HĐQT |
| 5.
Nguyễn
Trung
Thực
| Phó Chủ tịch HĐQT |
| 6.
Lê
Văn
Bình
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 7.
Nguyễn
Quang
Vinh
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Trần
Thanh
Tân
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Ngô
Phương
Chí
| Phó TGĐ |
| 10.
Bùi
Quang
Bách
| Phó TGĐ |
| 11.
Võ
Hữu
Tuấn
| Phó TGĐ |
| 12.
Lê
Hải
Phong
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 13.
Phạm
Trường
Tam
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Chứng Khoán Bảo Việt ( HaSTC : BVS )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
60.1%
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
7.5%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
32.4%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Chứng Khoán Bảo Việt ( HaSTC : BVS )
CTCP Chứng Khoán Bảo Việt ( HaSTC : BVS )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 1,271,127,305 | 1,245,961,228 | 1,318,007,877 | 1,894,042,920 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 536,759,769 | 670,283,275 | 475,868,063 | 1,255,024,210 |
| 1. Tiền | 3 | 536,759,769 | 435,283,275 | | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | 235,000,000 | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | 672,058,277 | 516,943,874 | 756,648,928 | 601,189,215 |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | 775,444,684 | 604,238,631 | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | -103,386,406 | -87,294,757 | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 58,172,271 | 54,746,264 | 82,452,893 | 29,661,571 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 1,057,347 | 961,241 | | |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 16,611,221 | 14,960,105 | | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 39,183,198 | 36,902,693 | | |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | -390,400 | | | |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 4,136,987 | 3,987,816 | 3,037,993 | 8,167,925 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | 1,239,894 | 903,765 | | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | | | | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | 2,668,259 | 2,668,259 | | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | | 415,792 | | |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 505,262,967 | 466,169,354 | 458,532,399 | 462,261,069 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 11,027,170 | 12,510,495 | 15,535,443 | 13,711,725 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 10,106,520 | 11,453,697 | 12,733,745 | 12,511,158 |
| - Nguyên giá | 4 | 23,856,734 | 24,765,498 | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -13,750,214 | -13,311,801 | | |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | 850,050 | 986,199 | 1,122,348 | |
| - Nguyên giá | 4 | 1,988,065 | 1,988,065 | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -1,138,015 | -1,001,866 | | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | 70,600 | 70,600 | 1,679,350 | 1,200,567 |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | 481,841,875 | 440,593,530 | 429,936,000 | 435,396,000 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | | |
| 3. Đầu tư chứng khoán dài hạn | 3 | | 440,593,530 | | |
| - Chứng khoán sẵn sàng để bán | 4 | | | | |
| - Chứng khoán nắm giữ đến ngày đáo hạn | 4 | | | | |
| 4. Đầu tư dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 12,393,921 | 13,065,328 | 13,060,957 | 13,153,345 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 2,874,468 | 3,545,874 | | |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán | 3 | 7,135,551 | 7,135,551 | | |
| 4. Tài sản dài hạn khác | 3 | 2,383,902 | 2,383,902 | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 1,776,390,271 | 1,712,130,582 | 1,776,540,276 | 2,356,303,989 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 524,931,520 | 462,511,737 | 523,770,433 | 1,072,005,193 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 524,916,925 | 462,470,373 | 523,702,180 | 1,071,974,685 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 4,655,189 | 2,410,958 | | |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | 4,116,629 | 3,981,209 | | |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 1,512,548 | 2,466,701 | | |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 773,979 | 845,849 | | |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | 2,531,296 | 1,149,391 | | |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả Trung tâm giao dịch chứng khoán | 3 | 16,129,464 | 15,077,174 | | |
| 9. Phải trả cổ tức, gốc và lãi trái phiếu | 3 | | | | |
| 10. Phải trả tổ chức phát hành chứng khoán | 3 | | | | |
| 11. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 4,233,933 | 3,485,028 | | |
| 12. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | 14,596 | 41,364 | 68,253 | 30,508 |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | | | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | 14,596 | 41,364 | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| 8. Dự phòng bồi thường bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 1,251,458,751 | 1,249,618,844 | 1,252,769,843 | 1,284,298,796 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 1,250,353,375 | 1,248,389,708 | 1,250,513,044 | 1,281,923,059 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 722,339,370 | 722,339,370 | 722,339,370 | 451,500,000 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 610,253,167 | 610,253,167 | 610,253,167 | 881,092,537 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | -228,000 | -228,000 | -151,500 | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | | | | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | | | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 28,644,358 | 28,644,358 | | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | | | 28,644,358 | 28,644,358 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | -110,655,520 | -112,619,187 | -110,572,351 | -79,313,836 |
| II. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 2 | 1,105,376 | 1,229,136 | 2,256,799 | 2,375,737 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 1,776,390,271 | 1,712,130,582 | 1,776,540,276 | 2,356,303,989 |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | - | 128.3 |
| - Doanh thu quý | 6 | 58.34 |
| - Lợi nhuận gộp năm | -163.62 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | -83.91 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | -138.57 | 2,425.89 |
| - Lợi nhuận ròng quý | -97.85 | 96.81 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 81.81 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 59.71 | 1,000 |
| - ROE | 14.06 | 14.63 |
| - ROA | 9.82 | 9.92 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 16.06 | 13.83 |
| - Lợi suất cổ tức | 1,000 | 100 |
| - PB(x) | 1.58 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 0.42 | 1.53 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.3 | 0.46 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 1.42 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 2.42 | 2.45 |
| - Thanh toán nhanh | - | 1.01 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 7.83 | 0.7 |
| - Vòng quay tồn kho | - | - |
| - Vòng quay vốn lưu động | 0.51 | 0.09 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Chứng Khoán Bảo Việt
|
| 08/17/2010 | BVS: Báo cáo tài chính Q2.2010 |
Tải về
|
| 05/06/2010 | BVS: Báo cáo tài chính Q1.2010 |
Tải về
|
| 04/28/2010 | BVS: Báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 04/21/2010 | BVS: Báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 02/03/2010 | BVS_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | BVS: Báo cáo tài chính Q3.2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | BVS: Báo cáo tài chính Q2.2009 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | BVS: Báo cáo tài chính Q1.2009 |
Tải về
|
| 10/01/2009 | BVS: Báo cáo tài chính kiểm toán 2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | BVS : BCTC Q4-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | BVS : BCTC Q3-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | BVS : BCTC Q2-2008 |
Tải về
|
| 03/12/2009 | BVS : BCTC Q1-2008 |
Tải về
|
| 03/28/2008 | BVS - BCTC Q3 -2007 |
Tải về
|
| 03/27/2008 | BVS - BCTC Q2 - 2007 |
Tải về
|
| 03/26/2008 | BVS - BCTC Q1 -2007 |
Tải về
|
| 03/17/2008 | BVS - BCTC 2006 |
Tải về
|
| 03/17/2008 | BVS - BC của BGD |
Tải về
|
| 03/02/2008 | BVS - Bản cáo bạch |
Tải về
|
|
|