|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
0.00 - 0.00
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
3.00
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
4.82
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
14.30 - 40.00
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
73.15
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.53
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
1.86
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
1,686.53
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
1.18
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
1.78
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
1.04
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.51
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
1.48
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
3.99
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
3.51
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
12.94
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
5.90
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
5.62
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
13.10
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
23.56
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
-6.24
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
34.66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Bao bì Xi măng Hải Phòng
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
|
Trụ sở
|
Số 3 đường Hà Nội, Quận Hồng Bàng, TP.Hải Phòng
|
|
Điện Thoại
|
+84-(0)31-382.19.73
|
|
Ngành
|
Các ngành công nghiệp
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
- Sản xuất và kinh doanh vỏ bao bì xi măng và các loại vỏ bao bì khác;
- Sản
xuất nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bì;
- Xuất nhập khẩu và kinh
doanh nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bì;
- Cho thuê văn phòng, kho,
bến, bãi
|
Số cổ phần đang lưu hành |
3.00 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
71.83 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
- Công ty Cổ phần Bao bì Xi măng Hải Phòng tiền thân là Xí nghiệp Bao bì Xi măng
Hải Phòng (thuộc Công ty Xi măng Hải Phòng). Là đơn vị đi đầu trong chương trình
chuyển đổi sản xuất của Công ty Xi măng Hải Phòng theo chủ trương công nghiệp
hoá - hiện đại hoá.
- Căn cứ Nghị định số 64/2002/NĐCP ngày 19/6/2002 của
Chính phủ về việc “chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần” và các
văn bản hướng dẫn thi hành Nghị định 64/2002 của các Bộ, ngành có liên quan.
- Căn cứ Quyết định số 908/XMVN-HĐQT ngày 10/6/2002 của Hội đồng quản trị
Tổng Công ty xi măng Việt Nam. Sau một thời gian khẩn trương tiến hành các thủ
tục, Công ty Cổ phần Bao bì Xi măng Hải Phòng chính thức đi vào hoạt động từ
ngày 01/10/2004 theo Quyết định số 1222/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Dư
Văn
Hải
| Tổng giám đốc |
| 2.
Bùi
Kim
Mai
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Hồng
Anh
Việt
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Dư
Văn
Hải
| Chủ tịch HĐQT |
| 5.
Phạm
Văn
Hùng
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 6.
Trần
Vinh
Quang
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 7.
Mai
Hồng
Hải
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Nguyễn
Anh
Nghĩa
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Nguyễn
Anh
Nghĩa
| Phó TGĐ |
| 10.
Nguyễn
Thị Bích
Phượng
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 11.
Hoàng
Kim
Yến
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Bao bì Xi măng Hải Phòng ( HaSTC : BXH )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
61.4%
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
0 %
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
38.6%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Bao bì Xi măng Hải Phòng ( HaSTC : BXH )
CTCP Bao bì Xi măng Hải Phòng ( HaSTC : BXH )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 71,868,838 | 76,021,693 | 56,108,018 | |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 9,494,400 | 679,039 | 3,419,086 | |
| 1. Tiền | 3 | 9,494,400 | 679,039 | | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | | | | |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 37,870,972 | 43,150,225 | 27,803,454 | |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 37,505,666 | 42,968,521 | | |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 296,250 | 30,279 | | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 69,055 | 151,425 | | |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | | | | |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 24,454,695 | 31,855,102 | 24,592,851 | |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 26,060,782 | 33,461,190 | | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | -1,606,088 | -1,606,088 | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 48,772 | 337,327 | 292,627 | |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | | | | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | 40,772 | 252,022 | | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | | 45,000 | | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 8,000 | 40,305 | | |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 12,674,651 | 13,924,013 | 15,109,287 | |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | 100,000 | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 12,574,651 | 13,824,013 | 15,009,287 | |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 12,438,288 | 13,687,649 | 15,009,287 | |
| - Nguyên giá | 4 | 73,318,300 | 73,318,300 | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -60,880,013 | -59,630,651 | | |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | 60,000 | 60,000 | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -60,000 | -60,000 | | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | 136,364 | 136,364 | | |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 100,000 | 100,000 | | |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | 100,000 | 100,000 | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 84,543,490 | 89,945,705 | 71,217,306 | |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 43,046,813 | 49,289,641 | 31,897,363 | |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 40,285,612 | 45,815,520 | 29,227,517 | |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 13,711,092 | 21,245,520 | | |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 22,098,845 | 14,602,226 | | |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | 5,336 | 97,288 | | |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 469,896 | 663,691 | | |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 3,712,693 | 2,476,534 | | |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | | 805,277 | | |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 287,751 | 5,924,984 | | |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | 2,761,201 | 3,474,121 | 2,669,847 | |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | 2,200,000 | 2,200,000 | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | 291,635 | 230,280 | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | | 774,274 | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | 269,567 | 269,567 | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 41,496,676 | 40,656,064 | 39,319,942 | |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 40,237,381 | 39,041,260 | 38,118,183 | |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 30,000,000 | 30,000,000 | 30,000,000 | |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 3,000 | 3,000 | 3,000 | |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | | | | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | 5,330,690 | 5,071,696 | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 1,685,726 | 1,624,191 | | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | 470,388 | | 7,109,930 | |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 2,747,577 | 2,342,374 | 1,005,252 | |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | 1,259,295 | 1,614,804 | 1,201,759 | |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | 1,259,295 | 1,614,804 | 1,201,759 | |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | | | | |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 84,543,490 | 89,945,705 | 71,217,306 | |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | -6.24 | 4.63 |
| - Doanh thu quý | 13.02 | 51.73 |
| - Lợi nhuận gộp năm | 155.93 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | -23.19 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | 34.66 | 108.52 |
| - Lợi nhuận ròng quý | -63.78 | -44.25 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 14.49 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 7.36 | 1,000 |
| - ROE | 23.56 | 28.56 |
| - ROA | 13.1 | 14.53 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 4.82 | 4.74 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | 0.64 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 1.04 | 0.99 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.51 | 0.42 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 2.04 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 1.78 | 2.24 |
| - Thanh toán nhanh | 1.18 | 1.45 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 3.51 | 7.29 |
| - Vòng quay tồn kho | 3.99 | 7.02 |
| - Vòng quay vốn lưu động | 4.67 | 7.32 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 1.81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Bao bì Xi măng Hải Phòng
|
| 08/17/2010 | BXH_Báo cáo tài chính quý 2 năm 2010 |
Tải về
|
| 05/06/2010 | BXH_Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 |
Tải về
|
| 04/28/2010 | BXH: Báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 02/04/2010 | BXH_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 12/02/2009 | BXH:Báo cáo tài chính cả năm 2007 |
Tải về
|
| 12/01/2009 | BXH:Báo cáo tài chính quý 3 năm 2009 |
Tải về
|
|
|