|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
24.10 - 24.70
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
2.40
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
10.48
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
14.50 - 35.50
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
42,840
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
76.61
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.36
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
1.99
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
1,446.72
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
0.43
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
1.03
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
5.22
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.84
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
1.10
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
2.12
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
6.62
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
9.33
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
2.99
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
2.82
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
1.41
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
14.77
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
112.60
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
120.33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Xây Dựng và Đầu Tư 492
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
Là thành viên của Tổng công ty xây dựng Công trình giao thông 4, Công ty CP xây dựng Công trình Giao thông 492 từ một doanh nghiệp chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực xây dựng cầu đường giao thông, đến nay, Công ty đã và đang mở rộng ra nhiều lĩnh vực, nhằm đa dạng hoá ngành nghề, sản phẩm và hỗ trợ lẫn nhau trong hoạt động kinh doanh. Công ty hiện đang thực hiện các hoạt động kinh doanh như: Xây dựng các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng, thuỷ lợi; Đầu tư xây dựng công trình giao thôn...
|
Trụ sở
|
198 Trường Chinh - Phường Lê Lợi - TP Vinh - Nghệ An
|
|
Điện Thoại
|
(84-038) 3853804
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
-
Xây dựng các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng, thuỷ lợi; -
Đầu tư xây dựng công trình giao thông theo hình thức BOT, BT; -
Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông đúc sẵn; -
Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị giao thông vận tải; -
Xây dựng đường dây và trạm điện đến 35KV; -
Thí nghiệm vật liệu xây dựng; -
Kinh doanh bất động sản; -
Kinh doanh dịch vụ thương mại.
|
Số cổ phần đang lưu hành |
2.40 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
162.27 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
-
Ngày 02/06/1992, Tổng Công ty XD CTGT 4 (Tổng Công ty) ra Quyết định số 56/QĐ/TCCB-LĐ thành lập Công trường I, là đơn vị trực thuộc Tổng Công ty XD CTGT 4. -
Ngày 16/01/1995, Công trường I được đổi tên là Xí nghiệp Công trình I hạch toán phụ thuộc Tổng Công ty. -
Ngày 30/8/1997, Xí nghiệp Công trình I được đổi tên là Công ty Công trình Giao thông 492 theo Quyết định số 172/QĐ/TCCB-LĐ của Tổng Công ty XD CTGT 4. -
Ngày 28/09/1998, Công ty được chuyển thành Doanh nghiệp Nhà nước hạch toán độc lập theo Quyết định số 2448/1998/QĐ/BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. -
Ngày 05/02/2002, Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải công nhận Công ty Công trình giao thông 492 xếp hạng lên Doanh nghiệp Nhà nước hạng I. -
Ngày 29/04/2004, Bộ Giao thông Vận tải ra Quyết định số 1227/QĐ-BGTVT chuyển Doanh nghiệp Nhà nước: Công ty Công trình giao thông 492 thành Công ty cổ phần Xây dựng Công trình Giao thông 492 (ECOJCOM 492) thuộc Tổng công ty XD CTGT 4 có sự chi phối của Nhà nước, là đơn vị hạch toán kinh tế độc lập. -
Ngày 14/02/2005, Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty CP Xây dựng Công trình Giao thông 492 và thông qua Điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty. a
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Đoàn
Quang
Thước
| Tổng giám đốc |
| 2.
Trần
Đức
Sơn
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Mai
Quốc
Trung
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Ngô
Trọng
Nghĩa
| Chủ tịch HĐQT |
| 5.
Đoàn
Quang
Thước
| Phó Chủ tịch HĐQT |
| 6.
Phạm
Đình
Huệ
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 7.
Nguyễn
Tăng
Bảo
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Nguyễn
Thị
Vân
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Phạm
Đình
Huệ
| Phó TGĐ |
| 10.
Nguyễn
Tăng
Bảo
| Phó TGĐ |
| 11.
Nguyễn
Anh
Hưng
| Phó TGĐ |
| 12.
Trần
Bảo
Thành
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 13.
Nguyễn
Thị
Vân
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Xây Dựng và Đầu Tư 492 ( HaSTC : C92 )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
51%
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
0.7%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
48.3%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Xây Dựng và Đầu Tư 492 ( HaSTC : C92 )
CTCP Xây Dựng và Đầu Tư 492 ( HaSTC : C92 )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 145,779,456 | 122,832,484 | 118,910,386 | 128,837,989 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 29,294,170 | 6,378,093 | 4,997,051 | 11,343,340 |
| 1. Tiền | 3 | 29,294,170 | 6,378,093 | 4,997,051 | 11,343,340 |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | | | | |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 21,153,123 | 33,034,104 | 31,428,328 | 25,848,454 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 14,045,771 | 24,370,385 | 26,787,470 | 19,144,743 |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 6,704,960 | 8,250,356 | 4,227,496 | 6,132,479 |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 402,392 | 413,362 | 413,362 | 571,232 |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | | | | |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 85,119,662 | 72,775,825 | 82,301,988 | 81,009,184 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 85,119,662 | 72,775,825 | 82,301,988 | 81,009,184 |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 10,212,501 | 10,644,462 | 183,019 | 10,637,012 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | | | | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | | | | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | | | | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 10,212,501 | 10,644,462 | 183,019 | 10,637,012 |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 41,800,744 | 42,222,449 | 43,364,222 | 37,743,696 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 36,648,980 | 36,569,708 | 37,711,481 | 32,560,749 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 36,575,553 | 35,946,481 | 37,088,254 | 32,523,365 |
| - Nguyên giá | 4 | 94,164,119 | 91,209,078 | 91,314,358 | 84,962,287 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -57,588,566 | -55,262,597 | -54,226,104 | -52,438,922 |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | 73,427 | 623,227 | 623,227 | 37,384 |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 5,151,764 | 5,652,741 | 5,652,741 | 5,182,947 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 5,151,764 | 5,652,741 | 5,652,741 | 5,182,947 |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 187,580,200 | 165,054,934 | 162,274,609 | 166,581,685 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 157,414,040 | 148,487,530 | 146,697,375 | 151,546,554 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 141,903,374 | 132,671,985 | 132,130,730 | 140,182,619 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | | 29,999,968 | 18,878,277 | 24,120,473 |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 13,083,928 | 6,839,104 | 25,442,811 | 8,926,944 |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | 87,098,327 | 80,948,388 | 66,035,858 | 90,309,745 |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 5,673,744 | 7,506,338 | 6,446,866 | 3,866,554 |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 6,860,748 | 2,203,584 | 927,934 | 5,387,860 |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 9,699,218 | 4,945,106 | 14,398,986 | 7,571,043 |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | 541,505 | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | 15,510,666 | 15,815,545 | 14,566,645 | 11,363,934 |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | 15,353,772 | 15,698,249 | 14,442,749 | 11,232,126 |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | 156,894 | 117,297 | 123,897 | 131,809 |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 30,166,160 | 16,567,404 | 15,577,233 | 15,035,131 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 30,166,160 | 16,567,404 | 15,397,387 | 14,776,585 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 24,000,000 | 12,005,100 | 12,005,100 | 12,005,100 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 2,413,686 | 998 | 998 | 998 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | | | | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | 1,037,112 | 709,869 | 709,869 | 709,869 |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 475,285 | 285,888 | 285,888 | 285,888 |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | | | 104,832 | 104,832 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 2,240,078 | 3,565,549 | 2,290,700 | 1,669,898 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | | 229,498 | 179,846 | 258,546 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | | 229,498 | 179,846 | 258,546 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | | | | |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 187,580,200 | 165,054,934 | 162,274,609 | 166,581,685 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | 112.6 | 29.54 |
| - Doanh thu quý | 69.6 | 63.11 |
| - Lợi nhuận gộp năm | 1.69 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | 19.54 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | 120.33 | 114.13 |
| - Lợi nhuận ròng quý | 50.69 | 128.71 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 6.72 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 1.7 | 1,000 |
| - ROE | 14.77 | 13.26 |
| - ROA | 1.41 | 3.31 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 10.48 | 25.27 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | 0.15 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 5.22 | 2.88 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.84 | 0.66 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 6.22 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 1.03 | 1.5 |
| - Thanh toán nhanh | 0.43 | 1.08 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 6.62 | 3.48 |
| - Vòng quay tồn kho | 2.12 | 4.6 |
| - Vòng quay vốn lưu động | -30.48 | 32.32 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 0.9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Xây Dựng và Đầu Tư 492
|
| 08/17/2010 | C92: Báo cáo tài chính quý 2 năm 2010 |
Tải về
|
| 04/22/2010 | C92: Báo cáo tài chính quý I năm 2010 |
Tải về
|
| 04/20/2010 | C92: Báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 03/15/2010 | C92: Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 12/04/2009 | C92:Báo cáo tài chính quý 1 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/03/2009 | C92:Báo cáo tài chính quý 2 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/02/2009 | C92:Báo cáo tài chính quý 3 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/01/2009 | C92:Báo cáo tài chính quý 4 năm 2008 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | C92: Báo cáo tài chính Q3.2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | C92: Báo cáo tài chính Q2.2009 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | C92: Báo cáo tài chính Q1.2009 |
Tải về
|
| 10/01/2009 | C92: Báo cáo tài chính kiểm toán 2008 |
Tải về
|
| 03/17/2008 | C92 - Bản cáo bạch |
Tải về
|
| 03/17/2008 | C92 - BCTC 2006 |
Tải về
|
| 03/17/2008 | C92 - BCTC Q3 - 2007 |
Tải về
|
|
|