|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
49.00 - 54.40
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
4.00
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
4.64
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
28.20 - 67.90
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
42.13
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.81
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
1.94
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
5,524.23
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
1.70
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
2.09
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
0.53
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.34
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
2.46
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
13.74
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
5.89
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
19.72
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
11.93
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
9.66
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
13.90
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
21.23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
19.35
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
128.01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Xi Măng Cần Thơ
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
Công ty Cổ phần Xi măng Cần Thơ, tiền thân là Xí nghiệp Xi măng Cần Thơ, là một đơn vị có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất xi măng. Từ ngày thành lập (tháng 3/1986) đến nay, Xi măng Cần Thơ đã trải qua một quá trình lâu dài không ngừng đổi mới và phát triển. Từ sản lượng 5.030 tấn năm đầu mới thành lập, đến nay Công ty đã có 4 dây chuyền sản xuất hiện đại với tổng công suất trên 350.000 tấn/năm, hệ thống đóng bao tự động với 3 máy ...
|
Trụ sở
|
Quốc lộ 80 - X.Thới Thuận - H.Thốt Nốt - Tp.Cần Thơ
|
|
Điện Thoại
|
(84-710) 3859315 - 3
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng và xi măng PCB 30 và PCB 40 theo TCVN 6260:1997.
- Xuất khẩu xi măng các loại.
- Nhập khẩu thiết bị phụ tụng thay thế, clinker, thạch cao phục vụ sản xuất xi măng, hạt nhựa PP, PE và các loại giấy làm vỏ bao xi măng.
- Vận tải hàng hóa đường thủy và đường bộ.
- Xây dựng dân dụng.
- Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng khu dân cư.
- Kinh doanh bất động sản.
- Sản xuất kinh doanh hơi kỹ nghệ.
- Kinh doanh xăng, dầu, gas, khí đốt, nhớt.
- Đầu tư trồng, khai thác và chế biến các sả n phẩm từ cây công, nông nghiệp.
- Đóng mới và sửa chữa tàu thuyền.
- Sản xuất kinh doanh phôi thép, quặng sắt và s ơn các loại.
|
Số cổ phần đang lưu hành |
4.00 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
147.11 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
- Năm 1986, trên cơ sở tiếp quản Nhà máy Phân Vôi cũ tại Thốt Nốt , Xí nghiệp Xi măng Hậu Giang được thành lập, tiền thân Công ty Sản xuất Kinh doanh – Vật liệu xây dựng Cần Thơ (Sadico).
- Ngày 01/12/1992 Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Cần Thơ chính thức cấp Giấy phép đăng ký kinh doanh lần đầu số 5706000015 cho Công ty Sản xuất Kinh doanh – Vật liệu xây dựng Cần Thơ (Sadico).
- Năm 2004, Xí nghiệp Xi Măng Cần Thơ, trực thuộc Công ty Sản xuất Kinh doanh – Vật liệu xây dựng Cần Thơ (Sadico), tiến hành cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Xi măng Cần Thơ theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5703000096 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Cần Thơ cấp ngày 22 tháng 04 năm 2004.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Thái
Minh
Thuyết
| Tổng giám đốc |
| 2.
Phạm
Tấn
Ngọc
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Tạ
Thanh
Hùng
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Thái
Minh
Thuyết
| Chủ tịch HĐQT |
| 5.
Nguyễn
ThịHồng
Nguyên
| Phó Chủ tịch HĐQT |
| 6.
Trương
Ngọc
Quang
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 7.
Trần
Minh
Quang
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Nguyễn
Thị Út
Em
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Trần
Kỳ
Siết
| Phó TGĐ |
| 10.
Tạ
Thanh
Hùng
| Phó TGĐ |
| 11.
Nguyễn
Kim
Hoàng
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 12.
Lê
Hoàng
Kha
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Xi Măng Cần Thơ ( HaSTC : CCM )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
0 %
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
0.2%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
99.8%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Xi Măng Cần Thơ ( HaSTC : CCM )
CTCP Xi Măng Cần Thơ ( HaSTC : CCM )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 115,626,414 | 113,919,540 | 102,392,558 | 76,300,315 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 5,507,812 | 5,551,265 | 18,376,733 | 2,942,176 |
| 1. Tiền | 3 | 5,507,812 | 5,551,265 | | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | 12,866,443 | 16,372,569 | 7,000,000 | 935,000 |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | 14,453,281 | 17,959,406 | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | -1,586,838 | -1,586,838 | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 70,165,477 | 63,544,982 | 56,617,035 | 49,158,791 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 69,941,191 | 64,202,154 | | |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 2,065,328 | 1,177,827 | | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 6,415 | 12,458 | | |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | -1,847,458 | -1,847,458 | | |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 21,792,222 | 23,302,625 | 17,552,416 | 18,245,332 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 21,792,222 | 23,302,625 | | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 5,294,460 | 5,148,100 | 2,846,374 | 5,019,016 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | 42,682 | 2,630,234 | | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | -542,877 | 1,017,312 | | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | | 5,670 | | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 5,794,655 | 1,494,884 | | |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 44,799,885 | 45,984,082 | 45,425,701 | 37,860,681 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 22,097,948 | 20,481,524 | 20,677,445 | 19,834,789 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 17,421,943 | 15,508,591 | 16,878,616 | 16,028,247 |
| - Nguyên giá | 4 | 39,193,739 | 35,987,948 | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -21,771,796 | -20,479,357 | | |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | 100,280 | 107,994 | 115,708 | 123,422 |
| - Nguyên giá | 4 | 215,988 | 215,988 | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -115,708 | -107,994 | | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | 4,575,724 | 4,864,939 | 3,683,121 | 3,683,121 |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | 21,022,041 | 23,361,041 | 22,649,363 | 15,649,363 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | 18,803,795 | 21,142,794 | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | | | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | 2,218,247 | 2,218,247 | | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 1,679,896 | 2,141,517 | 2,098,894 | 2,376,530 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 1,679,696 | 2,141,317 | | |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | 200 | 200 | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 160,426,298 | 159,903,622 | 147,818,259 | 114,160,997 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 55,283,083 | 56,346,251 | 50,417,596 | 57,097,458 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 55,283,083 | 56,346,251 | 50,417,596 | 58,274,207 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 39,995,236 | 37,673,276 | | |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 10,057,149 | 15,129,723 | | |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | 8,862 | 73 | | |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 3,977,946 | 2,280,707 | | |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 555,025 | 673,461 | | |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 688,865 | 589,011 | | |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | | | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | | | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | | | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 105,143,216 | 103,557,370 | 97,400,663 | 57,063,539 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 104,925,882 | 103,263,168 | 97,602,611 | 57,241,387 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 40,000,000 | 40,000,000 | 40,000,000 | 27,500,000 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 33,450,000 | 33,450,000 | 33,450,000 | 1,500,000 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | 571,183 | 571,183 | 571,183 | 571,183 |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | | | | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | 13,917,667 | 13,917,667 | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 2,221,399 | 2,221,399 | | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | | | 10,329,362 | 10,329,362 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 14,765,632 | 13,102,918 | 13,252,066 | 17,340,842 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | 217,334 | 294,203 | -201,948 | -177,848 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | 214,834 | 291,703 | -204,448 | -180,348 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | 2,500 | 2,500 | 2,500 | 2,500 |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 160,426,298 | 159,903,622 | 147,818,259 | 114,160,997 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | 19.35 | 19.06 |
| - Doanh thu quý | 6.2 | 43.69 |
| - Lợi nhuận gộp năm | 55.89 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | 10.03 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | 128.01 | 134.15 |
| - Lợi nhuận ròng quý | -32.4 | 84.8 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 16.53 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 8.49 | 1,000 |
| - ROE | 21.23 | 20.21 |
| - ROA | 13.9 | 6.3 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 4.64 | 10.17 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | 0.64 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 0.53 | 2.44 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.34 | 0.58 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 1.53 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 2.09 | 1.47 |
| - Thanh toán nhanh | 1.7 | 0.86 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 5.89 | 9.13 |
| - Vòng quay tồn kho | 13.74 | 7.8 |
| - Vòng quay vốn lưu động | 11.54 | -4.64 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 1.31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Xi Măng Cần Thơ
|
| 08/17/2010 | CCM: Báo cáo tài chính Q2.2010 |
Tải về
|
| 06/07/2010 | CCM: Báo cáo tài chính Q1.2010 |
Tải về
|
| 04/20/2010 | CCM: Báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 04/05/2010 | CCM_Nghị định ĐHĐCĐ thường niên 2010 |
Tải về
|
| 04/05/2010 | CCM_Nghị định ĐHĐCĐ thường niên 2010 |
Tải về
|
| 02/04/2010 | CCM_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | CCM: Báo cáo tài chính Q3.2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | CCM: Báo cáo tài chính Q2.2009 |
Tải về
|
| 10/05/2009 | CCM: Báo cáo tài chính Q1.2009 |
Tải về
|
| 10/04/2009 | CCM: Báo cáo tài chính kiểm toán 2008 |
Tải về
|
| 10/03/2009 | CCM: Báo cáo tài chính Q4.2008 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | CCM: Báo cáo tài chính Q3.2008 |
Tải về
|
| 10/01/2009 | CCM: Bản cáo bạch 2008 |
Tải về
|
|
|