|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
12.37
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
8.54
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
24.80 - 89.60
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
6,708
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
60.53
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.98
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
1.40
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
2,397.06
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
1.27
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
1.88
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
1.34
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.57
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
0.86
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
7.79
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
1.74
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
16.52
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
11.95
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
9.01
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
4.26
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
14.31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
2.52
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
1.86
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP Chương Dương
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
- Công ty chúng tôi đã từng thi công rất nhiều công trình; trong đó có nhiều công
trình lớn, quan trọng của đất nước như : nhà máy ximăng hà tiên tại kiên giang;
Nhà Máy Thuỷ Điện Trị An – Đồng Nai; Nhà Máy Thuỷ Điện Thác Mơ, Đài Vệ Tinh Mặt
Đất Hoa Sen; Các Nhà Máy Nhiệt Điện Phú Mỹ I, Phú Mỹ 2.2; Nhà Thi Đấu TDTT Phú
Thọ phục vụ thi đấu Seagame 22 v.v…
- Những năm qua, n...
|
Trụ sở
|
225 Bến Chương Dương, P. Cô Giang, Quận 1, TP. HCM
|
|
Điện Thoại
|
+84-(0)8-83.67.734
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
Ngành nghề kinh doanh:
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xây dựng các công trình giao thông (cầu, đường), bến cảng, sân bay.
-
Xây dựng các công trình đường dây và trạm biến thế điện từ 0.4 KV đến 110 KV.
- Sản xuất, kinh doanh vật tư, thiết bị, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông
đúc sẵn, đóng và ép cọc.
- Sản xuất, kinh doanh cấu kiện kim loại theo tiêu
chuẩn và phi tiêu chuẩn.
- Dịch vụ cho thuê và kinh doanh quản lý nhà cao
tầng.
- Kinh doanh phát triển nhà, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công
nghiệp.
- Thiết kế, chế tạo, gia công và và lắp đặt thiết bị áp lực và thiết
bị nâng.
- Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình. Thiết kế kiến trúc
công trình dân dụng và công nghiệp.
- Thiết kế nội – ngoại thất công trình.
- Thiết kế kết cấu công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.
- Thiết
kế công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị.
- Thi công lắp đặt thiết bị phòng
cháy chữa cháy.
|
Số cổ phần đang lưu hành |
12.37 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
513.47 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Chương Dương (Chương Dương ACIC) được thành
lập từ việc cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước là Công ty Xây Lắp. Chương Dương
ACIC tiền thân là hãng E iffel Asia – một chi nhánh của hãng Eiffel (Pháp) tại
Đông Dương. Từ năm 1977, Eiffel Asia được chuyển giao cho Việt Nam. Trong quá
trình xây dựng và phát triển, công ty đã từng có những tên gọi là: Xí nghiệp Lắp
máy; Công ty Xây lắp và ngày nay là Công ty Cổ phần Đầu tư & Xây lắp Chương
Dương (Chương Dương ACIC).
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Nguyễn
Văn
Đạt
| Tổng giám đốc |
| 2.
Nguyễn
Đức
Phước
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Nguyễn
Thị Ngọc
Dung
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Trần
Mai
Cường
| Chủ tịch HĐQT |
| 5.
Nguyễn
Văn
Đạt
| Phó Chủ tịch HĐQT |
| 6.
Vũ
Sinh
Thiện
| Phó Chủ tịch HĐQT |
| 7.
Đặng
Trung
Chính
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Nguyễn
Xuân
Giao
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Nguyễn
Hoài
Nam
| Phó TGĐ |
| 10.
Lê
Văn
Chính
| Phó TGĐ |
| 11.
Thái
Văn
Thọ
| Phó TGĐ |
| 12.
Phạm
Hữu
Hòa
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 13.
Vũ
Sinh
Thiện
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP Chương Dương ( HaSTC : CDC )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
30.6%
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
0.4%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
69%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP Chương Dương ( HaSTC : CDC )
CTCP Chương Dương ( HaSTC : CDC )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 483,951,334 | 453,361,256 | 335,104,822 | 317,941,348 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 23,647,975 | 12,155,585 | 36,792,653 | 7,625,276 |
| 1. Tiền | 3 | 23,647,975 | | | 7,625,276 |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | 15,986,735 | 29,319,945 | 15,120,136 | 14,448,107 |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | 16,978,868 | | | 15,423,253 |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | -992,133 | | | -975,146 |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 271,050,692 | 229,043,996 | 226,695,964 | 256,059,871 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 147,463,915 | | | 173,528,044 |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 132,856,331 | | | 87,318,075 |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 1,803,836 | | | 2,887,902 |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | -11,073,389 | | | -7,674,150 |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 158,694,529 | 165,041,723 | 43,894,998 | 29,258,157 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 158,694,529 | | | 29,258,157 |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 14,571,402 | 17,800,008 | 12,601,070 | 10,549,937 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | 35,214 | | | 578,319 |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | | | | -701,152 |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | | | | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 14,536,188 | | | 10,672,769 |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 96,071,458 | 90,739,139 | 189,636,131 | 135,216,233 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 27,785,410 | 28,842,655 | 135,847,671 | 87,198,812 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 24,671,376 | 25,670,036 | 26,694,215 | 25,300,666 |
| - Nguyên giá | 4 | 58,671,812 | | | 56,580,671 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -34,000,436 | | | -31,280,005 |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | 3,114,034 | 3,172,619 | 3,231,205 | 3,289,790 |
| - Nguyên giá | 4 | 4,686,848 | | | 4,686,848 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -1,572,814 | | | -1,397,058 |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | | | 105,922,251 | 58,608,356 |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | 46,573,397 | 44,009,523 | 44,342,623 | 38,918,349 |
| - Nguyên giá | 4 | 49,573,264 | | | 40,917,389 |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -2,999,867 | | | -1,999,039 |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | 5,503,931 | 5,403,931 | 5,800,000 | 5,800,000 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | 1,003,931 | | | 1,300,000 |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | 4,500,000 | | | 4,500,000 |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 16,208,720 | 12,483,029 | 3,645,837 | 3,299,072 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 16,156,062 | | | 3,232,989 |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | 52,658 | | | 66,083 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 580,022,792 | 544,100,395 | 524,740,953 | 453,157,581 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 331,959,616 | 301,658,447 | 369,258,307 | 294,459,073 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 256,958,916 | 286,605,547 | 352,405,396 | 276,944,563 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 89,320,929 | | | 76,930,777 |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 79,965,074 | | | 46,916,487 |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | 4,166,494 | | | 9,497,706 |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 24,983,006 | | | 42,927,428 |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 2,992,210 | | | 2,384,388 |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | 40,812,319 | | | 72,952,942 |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 14,718,885 | | | 25,334,835 |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | 75,000,700 | 15,052,900 | 16,852,911 | 17,514,510 |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | 6,547,841 | | | 5,915,700 |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | 68,452,859 | | | 11,598,810 |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | | | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 247,820,745 | 242,202,312 | 153,920,998 | 157,004,969 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 246,365,272 | 242,202,312 | 151,103,721 | 154,842,869 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 124,657,150 | 124,657,150 | 64,657,150 | 64,657,150 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 77,142,010 | 77,142,010 | 48,476,810 | 48,157,425 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | | | | -909,515 |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | | | | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | 11,556,782 | | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 4,034,150 | | | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | | 15,590,932 | 15,588,240 | 13,076,699 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 28,975,180 | 24,812,221 | 22,381,522 | 29,861,110 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | 1,455,474 | | 2,817,278 | 2,162,100 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | 1,455,474 | | 2,817,278 | 2,162,100 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | | | | |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 580,022,792 | 544,100,395 | 524,740,953 | 453,157,581 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | 2.52 | 29.54 |
| - Doanh thu quý | 72.84 | 63.11 |
| - Lợi nhuận gộp năm | 5.73 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | 132.89 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | 1.86 | 114.13 |
| - Lợi nhuận ròng quý | 109.42 | 128.71 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 13.61 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 7 | 1,000 |
| - ROE | 14.31 | 13.26 |
| - ROA | 4.26 | 3.31 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 8.54 | 25.27 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | 0.37 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 1.34 | 2.88 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.57 | 0.66 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 2.34 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 1.88 | 1.5 |
| - Thanh toán nhanh | 1.27 | 1.08 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 1.74 | 3.48 |
| - Vòng quay tồn kho | 7.79 | 4.6 |
| - Vòng quay vốn lưu động | 12.59 | 32.32 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 0.9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP Chương Dương
|
| 08/17/2010 | CDC_Báo cáo tài chính quý 2 năm 2010 |
Tải về
|
| 05/21/2010 | CDC_Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 |
Tải về
|
| 05/14/2010 | CDC_Báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 02/05/2010 | CDC_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 12/05/2009 | CDC_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2007 |
Tải về
|
| 12/04/2009 | CDC_Báo cáo tài chính quý 1 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/03/2009 | CDC_Báo cáo tài chính quý 2 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/02/2009 | CDC_Báo cáo tài chính quý 3 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/01/2009 | CDC-Báo cáo tài chính quý 4 năm 2008 |
Tải về
|
| 11/03/2009 | CDC: Báo cáo tài chính Q3.2009 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | CDC: Báo cáo tài chính Q2 hợp nhất .2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | CDC: Báo cáo tài chính Q2.2009 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | CDC: Báo cáo tài chính Q1.2009 |
Tải về
|
| 10/01/2009 | CDC: Báo cáo tài chính kiểm toán 2008 |
Tải về
|
| 03/27/2008 | CDC - BCTC Q3 - 2007 |
Tải về
|
| 03/26/2008 | CDC - BCTC hợp nhất năm 2007 |
Tải về
|
| 03/17/2008 | CDC - Bản cáo bạch |
Tải về
|
| 03/17/2008 | CDC - BCTC Q3&2006 |
Tải về
|
|
|