|
Giá tham chiếu
|
|
Mở cửa
|
|
Đóng cửa
|
|
Khối lượng
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
|
Khối lượng trung bình (30 ngày) |
-
|
|
|
Biến động trong ngày
|
19.50 - 20.40
|
|
|
Số cổ phần đang lưu hành (triệu)
|
4.21
|
|
|
P/E cơ bản (Năm TC gần nhất):
|
6.56
|
|
|
Biến động trong 52 tuần
|
13.20 - 31.20
|
|
|
Sở hữu nhà đầu tư nước ngoài
|
40,085
|
|
|
|
Thông Tin Tài Chính
|
|
Định giá
|
P/E pha loãng (4 quý gần nhất)(x)
|
47.28
|
|
P/S (4 quý gần nhất)(x)
|
0.33
|
|
P/B (Quý gần nhất)(x)
|
1.15
|
|
EPS cơ bản (4 quý gần nhất)
|
2,254.36
|
|
Sức mạnh tài chính (x)
|
Hệ số thanh toán nhanh (Quý gần nhất)
|
0.73
|
|
Hệ số thanh toán hiện hành (Quý gần nhất)
|
1.18
|
|
Nợ/Vốn chủ SH (Quý gần nhất)
|
2.16
|
|
Nợ/Tổng tài sản (Quý gần nhất)
|
0.68
|
|
Khả năng hoạt động (x)
|
Vòng quay tổng tài sản (4 quý gần nhất)
|
1.20
|
|
Vòng quay hàng tồn kho (4 quý gần nhất)
|
4.05
|
|
Vòng quay các khoản phải thu (4 quý gần nhất)
|
11.44
|
|
|
Khả năng sinh lợi (%)
|
Tỷ lệ lãi gộp (4 quý gần nhất)
|
2.67
|
|
Tỷ lệ lãi từ SXKD (4 quý gần nhất)
|
5.26
|
|
Tỷ lệ lãi ròng (4 quý gần nhất)
|
5.71
|
|
|
|
|
|
|
|
Hiệu quả quản lý (%)
|
ROA (Năm gần nhất)
|
3.41
|
|
ROE (Năm gần nhất) |
13.01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tăng trưởng (%)
|
EPS cơ bản (Năm gần nhất)
|
N/A
|
|
Doanh thu (Năm gần nhất)
|
40.81
|
|
Lợi nhuận (Năm gần nhất)
|
117.96
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP ĐT & XD COTEC
(
HaSTC
)
|
|
Thông Tin Cơ Bản
|
CTCP Đầu tư và Xây dựng COTEC (gọt tắt là COTECiN) là doanh nghiệp được cổ phần hoá từ Nhà máy Bê tông COTEC và Xí nghiệp xây lắp COTEC số 1 thuộc Tổng công ty Vật liệu Xây dựng số 1 (FiCO). Các lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty bao gồm: dịch vụ xây dựng công trình, dịch vụ tư vấn thiết kế, đầu tư bất động sản, sản xuất vật liệu. Trên thị trường xây dựng và đầu tư hiện nay, COTEC là thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam. Trong đó, COTEC...
|
Trụ sở
|
Lầu 6 số 9 - 19 Hồ Tùng Mậu - Q.1 -Tp.HCM
|
|
Điện Thoại
|
(84-08) 38211965 - 3
|
|
Hoạt Động Kinh Doanh
|
-
Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp;
-
Kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp;
-
Công trình giao thông, thuỷ lợi.
-
Xây dựng công trình cấp, thoát nước và xử lý môi trường; đường dây, trạm biến áp và thiết bị công nghiệp;
-
Gia công lắp đặt hệ thống cơ-điện-lạnh.
-
Đầu tư bất động sản: Trang trí nội-ngoại thất: lập dự án đầu tư. Tư vấn đấu thầu.
-
Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng. Thiết kế nội-ngoại thất công trình.
-
Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Lập tổng dự toán công trình.
-
Sản xuất, mua bán trang thiết bị, dụng cụ trường học, bệnh viện, văn phòng, thể thao (không sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến gỗ, gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện và súng đạn thể thao-vũ khí thô sơ tại trụ sở).
-
Chế biến, mua bán sản phẩm gỗ (không chế biến tại trụ sở).
-
Sản xuất kinh doanh thiết bị xây dựng, kết cấu thép tiền chế; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở).
-
Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, dây chuyền công nghệ thuộc lĩnh vực xây dựng và vật liệu xây dựng, sản phẩm thủ công mỹ nghệ.
-
Kinh doanh dịch vụ du lịch lữ hành nội địa. Kinh doanh lưu trú du lịch: khách sạn, khu nghỉ dưỡng (không kinh doanh tại trụ sở).
-
Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính), quản lý dự án các công trình dân dụng-công nghiệp, các công trình kỹ thuật hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp.
-
Kinh doanh nhà, dịch vụ môi giới kinh doanh bất động sản, tư vấn về bất động sản (không kinh doanh dịch vụ pháp lý).
-
Kinh doanh vận tải hàng hóa, hành khách bằng ô-tô, đường thủy nội địa theo hợp đồng.
-
Cho thuê văn phòng, kho bãi, máy móc-thiết bị ngành xây dựng, thiết bị dây chuyền công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng;
-
Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình;
-
Thẩm tra thiết kế, thẩm tra tổng dự toán; Kiểm định chất lượng công trình.
|
Số cổ phần đang lưu hành |
4.21 triệu
|
|
Tổng cộng tài sản
|
218.68 tỷ
|
|
Lịch Sử Hình Thành
|
- Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng COTEC (gọt tắt là COTECiN) là doanh nghiệp được cổ phần hoá từ Nhà máy Bê tông COTEC và Xí nghiệp xây lắp COTEC số 1 của Công ty Kỹ thuật Xây dựng và Vật liệu Xây dựng COTEC thuộc Tổng công ty Vật liệu Xây dựng số 1 (FiCO) – Bộ xây dựng.
- Năm 2002, do nhu cầu thị trường gia tăng, Công ty quyết định đầu tư mới trạm trộn bê tông Leibherr-Đức, công suất 74.000 m3/năm tại Cảng Bình Thung, Quận 7 và di dời toàn bộ văn phòng Xí nghiệp Bê tông Tân Thuận về trụ sở hiện nay và đổi tên thành Nhà máy Bê tông COTEC (theo quyết định số 04A/01/QĐ-HĐQT ngày 10/01/2002 của Hội đồng quản trị Tổng Công ty VLXD số 1).
- Cuối năm 2003, được sự cho phép của Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1, Công ty Kỹ thuật Xây dựng và Vật liệu Xây dựng COTEC đã hợp tác kinh doanh với Công ty TNHH Bê tông hỗn hợp VN (Supermix) khai thác sử dụng toàn bộ Nhà máy.
- Ngày 24/05/2004, Hội đồng quản trị Tổng công ty Vật liệu Xây dựng số 1 đã ra quyết định số 85/QĐ-HĐQT cho phép sáp nhập Xí nghiệp xây lắp COTEC số 1 vào Nhà máy Bê tông COTEC, lấy tên là Nhà máy Bê tông COTEC và được chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần theo quyết định số 1742/QĐ-BXD ngày 05/11/2004 của Bộ Trưởng Bộ Xây Dựng về việc chuyển Nhà máy Bê tông COTEC thuộc Công ty Kỹ thuật xây dựng và Vật liệu xây dựng COTEC - Tổng Công ty Vật liệu xây dựng số 1 thành Công ty cổ phần, vốn điều lệ lúc cổ phần hóa là 3,5 tỷ đồng theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103002913 đăng ký lần đầu ngày 30/11/2004 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp.
|
|
|
|
|
|
|
Ban Lãnh Đạo
|
| Họ và tên | Chức vụ |
| 1.
Nguyễn
Trọng
Toán
| Tổng giám đốc |
| 2.
Phạm
Tuấn
Cường
| Thành viên ban kiểm soát |
| 3.
Phan
Ngọc
Linh
| Thành viên ban kiểm soát |
| 4.
Nguyễn
Trọng
Toán
| Chủ tịch HĐQT |
| 5.
Nguyễn
Phi
Hùng
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 6.
Nguyễn
Đức
Trung
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 7.
Trần
Văn
Sỹ
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 8.
Hoàng
Đức
Minh
| Ủy viên Hội đồng quản trị |
| 9.
Hoàng
Mạnh
Tường
| Trưởng Ban kiểm soát |
| 10.
Dương
Trọng
Tín
| Kế toán Trưởng |
|
|
|
|
| |
| |
|
CTCP ĐT & XD COTEC ( HaSTC : CIC )
|
|
Cơ Cấu Cổ Đông
|
|
Sở hữu nhà nước (SO)
|
9.5%
|
|
Sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài (FO)
|
10.6%
|
|
Sở hữu khác (ORTHER)
|
80%
|
|
|
|
|
|
You need to upgrade your Flash Player
|
|
|
CÁC CỔ ĐÔNG LỚN
|
|
CTCP ĐT & XD COTEC ( HaSTC : CIC )
CTCP ĐT & XD COTEC ( HaSTC : CIC )
| TÀI SẢN | 0 | | | | |
| A- Tài sản ngắn hạn | 1 | 166,201,176 | 171,703,651 | 112,280,653 | 189,296,287 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 2 | 438,612 | 5,031,138 | 6,022,008 | 2,065,665 |
| 1. Tiền | 3 | 438,612 | 5,031,138 | | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 3 | | | | |
| II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 2 | 1,208,100 | 1,000,000 | 1,000,000 | 3,294,795 |
| 1. Đầu tư ngắn hạn | 3 | 1,208,100 | 1,000,000 | | |
| 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | 3 | | | | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 25,793,850 | 16,131,764 | 24,586,490 | 27,772,002 |
| 1. Phải thu khách hàng | 3 | 21,215,012 | 8,969,232 | | |
| 2. Trả trước cho người bán | 3 | 3,268,885 | 5,523,673 | | |
| 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn | 3 | | | | |
| 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 5. Các khoản phải thu khác | 3 | 1,309,953 | 1,638,859 | | |
| 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | 3 | | | | |
| IV. Hàng tồn kho | 2 | 62,890,963 | 53,216,792 | 42,898,283 | 92,162,629 |
| 1. Hàng tồn kho | 3 | 62,890,963 | 53,216,792 | | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | 3 | | | | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 2 | 75,869,650 | 96,323,957 | 37,773,872 | 64,001,196 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 3 | | | | |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 3 | | 2,109,171 | | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 3 | 32,108 | 3,000 | | |
| 4. Tài sản ngắn hạn khác | 3 | 75,837,542 | 94,211,787 | | |
| B- Tài sản dài hạn | 1 | 61,225,874 | 63,057,445 | 97,580,634 | 64,836,621 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 2 | | | | |
| 1. Phải thu dài hạn của khách hàng | 3 | | | | |
| 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | 3 | | | | |
| 3. Phải thu dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 4. Phải thu dài hạn khác | 3 | | | | |
| 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | 3 | | | | |
| II. Tài sản cố định | 2 | 27,947,054 | 27,237,520 | 27,324,057 | 28,910,810 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 3 | 1,305,849 | 857,705 | 1,022,857 | 2,518,558 |
| - Nguyên giá | 4 | 2,272,009 | 1,630,058 | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -966,160 | -772,353 | | |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 3 | 2,300,744 | 2,692,252 | 2,857,699 | 3,324,677 |
| - Nguyên giá | 4 | 3,726,994 | 3,726,994 | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -1,426,250 | -1,034,742 | | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 3 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | 100,000 | 100,000 | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | -100,000 | -100,000 | | |
| 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 3 | -100,000 | 23,687,563 | 23,443,500 | 23,067,575 |
| III. Bất động sản đầu tư | 2 | | | | |
| - Nguyên giá | 4 | | | | |
| - Giá trị hao mòn luỹ kế | 4 | | | | |
| - Giá trị BĐS còn lại | 4 | | | | |
| IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | 2 | 32,826,506 | 35,367,612 | 69,936,578 | 35,605,811 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 3 | | | | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 3 | 1,000,000 | 1,000,000 | | |
| 3. Đầu tư dài hạn khác | 3 | 31,826,506 | 34,367,612 | | |
| 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | 3 | | | | |
| V. Tài sản dài hạn khác | 2 | 452,313 | 452,313 | 320,000 | 320,000 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 3 | 132,313 | 132,313 | | |
| 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | 3 | | | | |
| 3. Tài sản dài hạn khác | 3 | 320,000 | 320,000 | | |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 0 | 227,427,049 | 234,761,097 | 209,861,287 | 254,132,908 |
| NGUỒN VỐN | 0 | | | | |
| A- Nợ phải trả | 1 | 155,416,037 | 176,513,180 | 154,102,008 | 200,050,297 |
| I. Nợ ngắn hạn | 2 | 141,365,189 | 161,995,492 | 137,489,737 | 182,316,938 |
| 1. Vay và nợ ngắn hạn | 3 | 36,164,061 | 33,274,926 | | |
| 2. Phải trả người bán | 3 | 3,932,459 | 4,031,864 | | |
| 3. Người mua trả tiền trước | 3 | 42,420,493 | 54,259,945 | | |
| 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 3 | 14,003,650 | 17,359,704 | | |
| 5. Phải trả người lao động | 3 | 36,916 | 44,309 | | |
| 6. Chi phí phải trả | 3 | 24,720,290 | 16,308,136 | | |
| 7. Phải trả nội bộ | 3 | | | | |
| 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng | 3 | | | | |
| 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác | 3 | 19,410,232 | 36,716,609 | | |
| 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 3 | | | | |
| II. Nợ dài hạn | 2 | 14,050,849 | 14,517,688 | 16,612,271 | 17,733,359 |
| 1. Phải trả dài hạn người bán | 3 | | | | |
| 2. Phải trả dài hạn nội bộ | 3 | | | | |
| 3. Phải trả dài hạn khác | 3 | 1,407,891 | 1,407,891 | | |
| 4. Vay và nợ dài hạn | 3 | 12,633,547 | 13,100,386 | | |
| 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 3 | | | | |
| 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm | 3 | 9,412 | 9,412 | | |
| 7. Dự phòng phải trả dài hạn | 3 | | | | |
| III. Nợ khác | 2 | | | | |
| 1. Chi phí phải trả | 3 | | | | |
| 2. Tài sản thừa chờ xử lý | 3 | | | | |
| B- Vốn chủ sở hữu | 1 | 72,011,012 | 58,247,917 | 55,759,279 | 54,082,611 |
| I. Vốn chủ sở hữu | 2 | 72,011,012 | 57,560,830 | 55,072,192 | 53,735,499 |
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 3 | 42,138,110 | 27,185,960 | 27,185,960 | 27,185,960 |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 3 | 20,497,910 | 20,497,910 | 20,497,910 | 20,497,910 |
| 3. Vốn khác của chủ sở hữu | 3 | | | | |
| 4. Cổ phiếu quỹ | 3 | -220 | -220 | -220 | -220 |
| 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản | 3 | | | | |
| 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái | 3 | | | | |
| 7. Quỹ đầu tư phát triển | 3 | 1,182,450 | 1,182,450 | | |
| 8. Quỹ dự phòng tài chính | 3 | 673,068 | 673,068 | | |
| 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | 3 | | | 1,855,518 | 1,342,790 |
| 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 3 | 7,519,694 | 8,021,662 | 5,533,024 | 4,709,059 |
| 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB | 3 | | | | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 2 | 677,087 | 687,087 | 687,087 | 347,112 |
| 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 3 | 677,087 | 687,087 | 687,087 | 347,112 |
| 2. Nguồn kinh phí | 3 | | | | |
| 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ | 3 | | | | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 0 | 227,427,049 | 234,761,097 | 209,861,287 | 254,132,908 |
| CÁC CHỈ TIÊU NGOẠI BẢNG | 0 | | | | |
| 1. Tài sản thuê ngoài | 3 | | | | |
| 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công | 3 | | | | |
| 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi | 3 | | | | |
| 4. Nợ khó đòi đã xử lý | 3 | | | | |
| 5. Ngoại tệ các loại | 3 | | | | |
| 6. Dự toán chi hoạt động | 3 | | | | |
| 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có | 3 | | | | |
| I. Tổng số nhân viên | 2 | | | | |
| II. Tổng số chi nhánh | 2 | | | | |
|
|
|
|
|
|
So sánh cổ phiếu
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chỉ tiêu tăng trưởng(%) | | |
| - Doanh thu năm | 40.81 | 29.54 |
| - Doanh thu quý | 24.81 | 63.11 |
| - Lợi nhuận gộp năm | -9.16 | 1,000 |
| - Lợi nhuận quý | 19.43 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng năm | 117.96 | 114.13 |
| - Lợi nhuận ròng quý | 983.56 | 128.71 |
| Khả năng sinh lợi(%) | | |
| - Lợi nhuận gộp biên | 2.13 | 1,000 |
| - Lợi nhuận ròng biên | 3.09 | 1,000 |
| - ROE | 13.01 | 13.26 |
| - ROA | 3.41 | 3.31 |
| Chỉ tiêu trên cổ phần | | |
| - PE(x) | 6.56 | 25.27 |
| - Lợi suất cổ tức | - | 100 |
| - PB(x) | 0.22 | 100 |
| Cơ cấu vốn(%) | | |
| - Tổng nợ/Vốn chủ sỡ hữu | 2.16 | 2.88 |
| - Tổng nợ/Tổng tài sản | 0.68 | 0.66 |
| - Tổng tài sản/Vốn chủ sỡ hữu | 3.16 | 1,000 |
| Hệ số thanh tóan | | |
| - Thanh toán hiện tại | 1.18 | 1.5 |
| - Thanh toán nhanh | 0.73 | 1.08 |
| Chỉ tiêu quản lý(4 Quý gần nhất) | | |
| - Vòng quay phải thu | 11.44 | 3.48 |
| - Vòng quay tồn kho | 4.05 | 4.6 |
| - Vòng quay vốn lưu động | 0.61 | 32.32 |
| - Vòng quay tổng tài sản | - | 0.9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Quý gần nhất (Quý II 2010 )
|
|
Năm gần nhất (2009 )
|
|
|
|
CTCP ĐT & XD COTEC
|
| 08/26/2010 | CIC_Báo cáo tài chính quý 2 năm 2010 |
Tải về
|
| 05/21/2010 | CIC_Báo cáo tài chính quý 1 năm 2010 |
Tải về
|
| 04/28/2010 | CIC_Báo cáo tài chính năm 2009 đã kiểm toán |
Tải về
|
| 02/04/2010 | CIC_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 |
Tải về
|
| 12/05/2009 | CIC_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2007 |
Tải về
|
| 12/04/2009 | CIC_Báo cáo tài chính quý 1 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/03/2009 | CIC-Báo cáo tài chính quý 2 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/02/2009 | CIC_Báo cáo tài chính quý 3 năm 2008 |
Tải về
|
| 12/01/2009 | CIC_Báo cáo tài chính quý 4 năm 2008 |
Tải về
|
| 11/02/2009 | CIC: Báo cáo tài chính Q3.2009 |
Tải về
|
| 11/01/2009 | CIC: Báo cáo tài chính Q2.2009 |
Tải về
|
| 10/02/2009 | CIC: Báo cáo tài chính Q1.2009 |
Tải về
|
| 03/30/2008 | CIC - BCTC Q1 - 2007 |
Tải về
|
| 03/24/2008 | CIC - BẢN CÁO BẠCH NIÊM YẾT |
Tải về
|
| 03/17/2008 | CIC - BCTN |
Tải về
|
| 03/17/2008 | CIC - Phát hành thêm cổ phiếu |
Tải về
|
| 03/17/2008 | CIC - BCTC 2006 |
Tải về
|
|
|